偏要 piān yào
volume volume

Từ hán việt: 【thiên yếu】

Đọc nhanh: 偏要 (thiên yếu). Ý nghĩa là: phải làm điều đó, bất chấp mọi thứ, nhấn mạnh vào việc làm cái gì đó. Ví dụ : - 他不会唱戏,你偏要他唱,这不是强人所难吗? anh ấy không biết hát, bạn cứ ép anh ấy hát, không phải là gây khó cho anh ấy sao?

Ý Nghĩa của "偏要" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偏要 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phải làm điều đó, bất chấp mọi thứ

must do it, despite everything

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 唱戏 chàngxì , 你 nǐ 偏要 piānyào 他 tā 唱 chàng , 这 zhè 不是 búshì 强人所难 qiǎngrénsuǒnán 吗 ma

    - anh ấy không biết hát, bạn cứ ép anh ấy hát, không phải là gây khó cho anh ấy sao?

✪ 2. nhấn mạnh vào việc làm cái gì đó

to insist on doing sth

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偏要

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 他时 tāshí , 他 tā 偏偏 piānpiān 不 bù 在 zài

    - Tôi cần anh ấy, nhưng anh ấy lại cứ không có ở đây.

  • volume volume

    - 叫 jiào 他 tā 不要 búyào 去 qù , 可 kě 他 tā 偏偏 piānpiān 要 yào 去 qù

    - Kêu anh ấy đừng đi nhưng anh ấy lại cứ đi.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 在 zài 睡觉 shuìjiào , 他 tā 偏偏 piānpiān 要 yào 唱歌 chànggē

    - Mọi người đều đang ngủ, anh ấy lại muốn hát.

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 唱戏 chàngxì , 你 nǐ 偏要 piānyào 他 tā 唱 chàng , 这 zhè 不是 búshì 强人所难 qiǎngrénsuǒnán 吗 ma

    - anh ấy không biết hát, bạn cứ ép anh ấy hát, không phải là gây khó cho anh ấy sao?

  • volume volume

    - 要 yào 纠正 jiūzhèng 这个 zhègè 偏差 piānchā

    - Phải sửa chữa sai lệch này.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 大家 dàjiā 讨论 tǎolùn , 问题 wèntí 都 dōu 解决 jiějué 了 le , 他 tā 偏偏 piānpiān 还要 háiyào 钻牛角尖 zuànniújiǎojiān

    - Qua sự thảo luận của mọi người, vấn đề đã được giải quyết xong, thế mà anh ấy vẫn cứ chui đầu vào chỗ bế tắc.

  • volume volume

    - 说好 shuōhǎo 了 le 大家 dàjiā 一齐 yīqí 去 qù , 他 tā 偏要 piānyào 单个儿 dāngeér 去 qù

    - giao hẹn mọi người cùng đi, anh ấy lại khăng khăng đi một mình.

  • volume volume

    - 理直气壮 lǐzhíqìzhuàng 地面 dìmiàn 对 duì 来自 láizì 亲朋好友 qīnpénghǎoyǒu 的 de 偏见 piānjiàn , 千万 qiānwàn 不要 búyào 错失良机 cuòshīliángjī

    - Đừng bỏ lỡ cơ hội đường đường chính chính đối mặt trước những định kiến ​​của gia đình và bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Piān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHSB (人竹尸月)
    • Bảng mã:U+504F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa