偏执型 piānzhí xíng
volume volume

Từ hán việt: 【thiên chấp hình】

Đọc nhanh: 偏执型 (thiên chấp hình). Ý nghĩa là: hoang tưởng (psych.). Ví dụ : - 偏执型人格一般形成于童年 Nhân cách hoang tưởng phát triển trong thời thơ ấu.

Ý Nghĩa của "偏执型" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偏执型 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoang tưởng (psych.)

paranoid (psych.)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 偏执 piānzhí 型 xíng 人格 réngé 一般 yìbān 形成 xíngchéng 于 yú 童年 tóngnián

    - Nhân cách hoang tưởng phát triển trong thời thơ ấu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偏执型

  • volume volume

    - 争执不下 zhēngzhíbùxià

    - tranh luận không nhượng bộ.

  • volume volume

    - 偏执 piānzhí 型 xíng 人格 réngé 一般 yìbān 形成 xíngchéng 于 yú 童年 tóngnián

    - Nhân cách hoang tưởng phát triển trong thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 中型 zhōngxíng 汽车 qìchē

    - ô tô loại vừa

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 偏偏 piānpiān 咱们 zánmen 没 méi 完成 wánchéng

    - Vì sao riêng tổ mình lại không hoàn thành?

  • volume volume

    - 精神 jīngshén 评估 pínggū 显示 xiǎnshì 他 tā 曾 céng 是 shì 个 gè 偏执狂 piānzhíkuáng

    - Đánh giá tâm thần sẽ cho thấy tiền sử mắc chứng hoang tưởng

  • volume volume

    - 书稿 shūgǎo 已经 yǐjīng 付型 fùxíng , 不便 bùbiàn 再作 zàizuò 大 dà 的 de 改动 gǎidòng

    - bản thảo đã lên khuôn, không tiện thay đổi nhiều nữa.

  • volume volume

    - 不要 búyào 执著 zhízhuó 于 yú 生活 shēnghuó 琐事 suǒshì

    - Không nên câu nệ những chuyện vụn vặt trong cuộc sống.

  • volume volume

    - 环境 huánjìng 和 hé 小 xiǎo 人们 rénmen 的 de 偏执 piānzhí , 使 shǐ 我 wǒ 失去 shīqù 了 le 信心 xìnxīn

    - Môi trường và sự ngoan cố của những kẻ tiểu nhân khiến tôi mất tự tin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Piān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHSB (人竹尸月)
    • Bảng mã:U+504F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 型›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNG (一弓土)
    • Bảng mã:U+578B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 执›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Chấp
    • Nét bút:一丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QKNI (手大弓戈)
    • Bảng mã:U+6267
    • Tần suất sử dụng:Rất cao