Các biến thể (Dị thể) của 执

  • Phồn thể

    執

  • Cách viết khác

    秇 𠌷 𡘺 𡙕 𢦕 𥝡

Ý nghĩa của từ 执 theo âm hán việt

执 là gì? 执 (Chấp). Bộ Thủ 手 (+3 nét). Tổng 6 nét but (一丨一ノフ丶). Ý nghĩa là: 1. cầm, giữ. Từ ghép với 执 : 執槍作戰 Cầm súng chiến đấu, 爭執 Tranh chấp, 執行 Chấp hành, 各執己見 Mỗi người đều giữ ý kiến của mình, 收執 Giấy biên nhận, biên lai Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cầm, giữ
  • 2. thi hành, thực hiện

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Cầm

- 執槍作戰 Cầm súng chiến đấu

* ② Chấp, giữ

- 固執 Cố chấp

- 爭執 Tranh chấp

- 執行 Chấp hành

- 各執己見 Mỗi người đều giữ ý kiến của mình

* ③ Giấy biên nhận

- 收執 Giấy biên nhận, biên lai

* ④ Bắt

- 被執 Bị bắt

- 執罪犯 Bắt một tên tội phạm

Từ ghép với 执