Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 执
執
秇 𠌷 𡘺 𡙕 𢦕 𥝡
执 là gì? 执 (Chấp). Bộ Thủ 手 (+3 nét). Tổng 6 nét but (一丨一ノフ丶). Ý nghĩa là: 1. cầm, giữ. Từ ghép với 执 : 執槍作戰 Cầm súng chiến đấu, 爭執 Tranh chấp, 執行 Chấp hành, 各執己見 Mỗi người đều giữ ý kiến của mình, 收執 Giấy biên nhận, biên lai Chi tiết hơn...