假钞票 jiǎ chāopiào
volume volume

Từ hán việt: 【giả sáo phiếu】

Đọc nhanh: 假钞票 (giả sáo phiếu). Ý nghĩa là: bạc giả.

Ý Nghĩa của "假钞票" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

假钞票 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bạc giả

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 假钞票

  • volume volume

    - 一沓 yīdá 子 zi 钞票 chāopiào

    - Một xấp tiền giấy.

  • volume volume

    - 结算 jiésuàn 银行 yínháng 间 jiān 支票 zhīpiào 、 汇票 huìpiào 和 hé 钞票 chāopiào 之间 zhījiān 的 de 交换 jiāohuàn 和 hé 相应 xiāngyìng 差额 chāé 的 de 结算 jiésuàn

    - Tiến hành thanh toán trao đổi giữa các ngân hàng trong việc thanh toán sổ tiền gửi, sổ nợ và tiền mặt tương ứng.

  • volume volume

    - 一 yī 英镑 yīngbàng 面值 miànzhí 的 de 钞票 chāopiào 已 yǐ 停止 tíngzhǐ 流通 liútōng

    - Mệnh giá của tờ tiền một bảng Anh đã ngừng lưu thông.

  • volume volume

    - 验钞机 yànchāojī 都 dōu 无法 wúfǎ 识别 shíbié 的 de 假钞 jiǎchāo

    - Tiền giả, tiền mà đến cả máy soi tiền giả cũng không phân biệt được.

  • volume volume

    - 他 tā 捡 jiǎn 到 dào 了 le 一张 yīzhāng 钞票 chāopiào

    - Anh ấy nhặt được một tờ tiền giấy.

  • volume volume

    - 这张 zhèzhāng 钞票 chāopiào 是 shì 假 jiǎ 的 de 吗 ma ?

    - Tờ tiền giấy này có phải là giả không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 我 wǒ 崭新 zhǎnxīn 的 de 钞票 chāopiào

    - Họ đưa cho tôi tờ tiền mới tinh.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 假 jiǎ 钞票 chāopiào 买 mǎi 东西 dōngxī

    - Cô ấy dùng tiền giả để mua đồ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 票›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Piāo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Tiêu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MWMMF (一田一一火)
    • Bảng mã:U+7968
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Chāo , Miǎo
    • Âm hán việt: Sao , Sào , Sáo
    • Nét bút:ノ一一一フ丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCFH (重金火竹)
    • Bảng mã:U+949E
    • Tần suất sử dụng:Cao