Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 钞
鈔
钞 là gì? 钞 (Sao, Sào, Sáo). Bộ Kim 金 (+4 nét). Tổng 9 nét but (ノ一一一フ丨ノ丶ノ). Ý nghĩa là: 2. cướp bóc, 2. cướp bóc. Từ ghép với 钞 : 現鈔 Tiền mặt, 寇鈔 Cướp lấy Chi tiết hơn...