白票 báipiào
volume volume

Từ hán việt: 【bạch phiếu】

Đọc nhanh: 白票 (bạch phiếu). Ý nghĩa là: phiếu trắng. 投票选举时,没有写上或圈出被选举人姓名的选票.

Ý Nghĩa của "白票" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白票 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phiếu trắng. 投票选举时,没有写上或圈出被选举人姓名的选票

1.私人出具的单据。2.未写候选人的空白选票。投票选举时, 没有写上或圈出被选举人姓名的选票

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白票

  • volume volume

    - 上白 shàngbái 班儿 bānér

    - làm ca ngày

  • volume volume

    - 有否 yǒufǒu 法例 fǎlì 或 huò 规例 guīlì 容许 róngxǔ 以非 yǐfēi 真 zhēn 金白银 jīnbáiyín 买卖 mǎimài 股票 gǔpiào ?

    - Có luật hoặc quy định nào cho phép giao dịch cổ phiếu không phải "tiền thật" không?

  • volume volume

    - 黑白电视 hēibáidiànshì

    - Ti-vi trắng đen.

  • volume volume

    - 一说 yīshuō 他 tā 就 jiù 明白 míngbai , 用不着 yòngbuzháo 费话 fèihuà

    - vừa nói anh ấy đã hiểu ngay, không cần phải nói nhiều.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 去 qù 买 mǎi 火车票 huǒchēpiào 没买 méimǎi 到 dào , 白白 báibái 走 zǒu 了 le 一趟 yītàng

    - Hôm nay tôi đi mua vé tàu nhưng không có, đi một chuyến chả được gì.

  • volume volume

    - 一沓 yīdá 子 zi 钞票 chāopiào

    - Một xấp tiền giấy.

  • volume volume

    - 一 yī 英镑 yīngbàng 面值 miànzhí 的 de 钞票 chāopiào 已 yǐ 停止 tíngzhǐ 流通 liútōng

    - Mệnh giá của tờ tiền một bảng Anh đã ngừng lưu thông.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 伊莉莎白 yīlìshābái 在 zài 这 zhè 的 de 时候 shíhou

    - Có ai trong đời bạn biết Elizabeth không

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 票›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Piāo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Tiêu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MWMMF (一田一一火)
    • Bảng mã:U+7968
    • Tần suất sử dụng:Rất cao