假道伐虢 jiǎ dào fá guó
volume volume

Từ hán việt: 【giả đạo phạt quách】

Đọc nhanh: 假道伐虢 (giả đạo phạt quách). Ý nghĩa là: mượn tài nguyên của đồng minh để tấn công kẻ thù chung (thành ngữ), để có được lối đi an toàn để chinh phục Bang Guo.

Ý Nghĩa của "假道伐虢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

假道伐虢 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mượn tài nguyên của đồng minh để tấn công kẻ thù chung (thành ngữ)

to borrow the resources of an ally to attack a common enemy (idiom)

✪ 2. để có được lối đi an toàn để chinh phục Bang Guo

to obtain safe passage to conquer the State of Guo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 假道伐虢

  • volume volume

    - 一堆 yīduī 道理 dàoli 劝 quàn 朋友 péngyou 醒悟 xǐngwù 自己 zìjǐ 却 què 执迷不悟 zhímíbùwù

    - Có cả đống chân lý thuyết phục bạn bè tỉnh ngộ mà họ không hiểu.

  • volume

    - 假 jiǎ 道歉 dàoqiàn 被 bèi 揭穿 jiēchuān , 白莲花 báiliánhuā 气到 qìdào 吐血 tùxiě

    - Giả vờ xin lỗi nhưng bị vạch trần, em gái trà xanh tức hộc máu.

  • volume volume

    - 她 tā 假装 jiǎzhuāng 不 bù 知道 zhīdào

    - Cô ấy giả vờ không biết gì.

  • volume volume

    - 他 tā 明明 míngmíng 知道 zhīdào 却 què 假装 jiǎzhuāng 不 bù 知道 zhīdào

    - Anh ấy rõ ràng là biết lại giả vờ như không biết.

  • volume volume

    - 你 nǐ 肯定 kěndìng 知道 zhīdào 这 zhè 都 dōu 是 shì 假 jiǎ 的 de

    - Bạn phải biết đó là không có thật.

  • volume volume

    - 一语道破 yīyǔdàopò 了 le 天机 tiānjī

    - một lời đã lộ hết bí mật.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 味道 wèidao 浓郁 nóngyù 的 de 好 hǎo 调味品 tiáowèipǐn 和 hé 甜 tián 的 de 干果 gānguǒ 之间 zhījiān 有 yǒu 一个 yígè 有趣 yǒuqù 的 de 对比 duìbǐ

    - Có một sự trái ngược thú vị giữa một loại gia vị có hương vị và trái cây khô ngọt

  • volume volume

    - 他 tā 亲口答应 qīnkǒudāyìng 我 wǒ 的 de 要求 yāoqiú , 现在 xiànzài 却 què 假装 jiǎzhuāng 什么 shénme 都 dōu 不 bù 知道 zhīdào

    - Anh ấy chính mồm đồng ý với yêu cầu của tôi, giờ lại giả vờ không biết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Fá
    • Âm hán việt: Phạt
    • Nét bút:ノ丨一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OI (人戈)
    • Bảng mã:U+4F10
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hô 虍 (+9 nét)
    • Pinyin: Guó
    • Âm hán việt: Quách , Quắc
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨丶丨一フノ一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BIYPU (月戈卜心山)
    • Bảng mã:U+8662
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao