Các biến thể (Dị thể) của 伐

  • Cách viết khác

    傠 瞂

Ý nghĩa của từ 伐 theo âm hán việt

伐 là gì? 伐 (Phạt). Bộ Nhân 人 (+4 nét). Tổng 6 nét but (ノ丨一フノ丶). Ý nghĩa là: 1. chinh phạt, 2. chặt, Khoe công., Đánh, đem binh đi đánh dẹp, Nện, đập. Từ ghép với 伐 : 伐了幾棵樹 Chặt mấy gốc cây, 伐工業 Nghề đốn gỗ, 征伐 Chinh phạt, 討伐 Thảo phạt, 北伐 Bắc phạt Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. chinh phạt
  • 2. chặt

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðánh, đem binh đi đánh nước người gọi là phạt.
  • Nện, như phạt cổ 伐鼓 đánh trống.
  • Chặt, như phạt mộc 伐木 chặt cây.
  • Khoe công.
  • Ðâm chém đánh giết cũng gọi là phạt.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chặt, đốn (cây)

- 伐了幾棵樹 Chặt mấy gốc cây

- 伐工業 Nghề đốn gỗ

* ② Phạt, đánh, dẹp

- 征伐 Chinh phạt

- 討伐 Thảo phạt

- 北伐 Bắc phạt

* ③ (văn) Đánh, nện

- 伐鼓 Đánh trống

* ⑤ (văn) Khoe khoang

- 伐善 Hay khoe khoang

- 不矜不伐 Không kiêu ngạo khoe khoang.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Đánh, đem binh đi đánh dẹp

- “chinh phạt” 征伐 đem quân đi đánh nơi xa.

* Nện, đập

- “phạt cổ” 伐鼓 đánh trống.

* Chặt, đốn

- “phạt mộc” 伐木 chặt cây.

* Khoe công

- “Mạnh Chi Phản bất phạt” 孟之反不伐 (Ung dã 雍也) Ông Mạnh Chi Phản không khoe công. § Xem thêm chữ 殿.

Trích: Luận Ngữ 論語

* Đâm chém, đánh giết

Từ ghép với 伐