假辛勤 jiǎ xīnqín
volume volume

Từ hán việt: 【giả tân cần】

Đọc nhanh: 假辛勤 (giả tân cần). Ý nghĩa là: băng xăng.

Ý Nghĩa của "假辛勤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

假辛勤 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. băng xăng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 假辛勤

  • volume volume

    - 他 tā 辛勤 xīnqín 耕作 gēngzuò 田地 tiándì

    - Anh ấy chăm chỉ canh tác ruộng đồng.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 抄写员 chāoxiěyuán 辛勤工作 xīnqíngōngzuò 来 lái 养家 yǎngjiā

    - Người sao chép đó làm việc chăm chỉ để nuôi gia đình.

  • volume volume

    - 蜜蜂 mìfēng 辛勤 xīnqín 酿蜜 niàngmì

    - Ong mật cần cù gây mật.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 辛勤 xīnqín 学习 xuéxí

    - Anh ấy học tập chăm chỉ mỗi ngày.

  • volume volume

    - 辛勤工作 xīnqíngōngzuò 好几年 hǎojǐnián 后 hòu 他 tā 终于 zhōngyú 可以 kěyǐ 苦尽甘来 kǔjìngānlái 了 le

    - Sau những năm tháng làm việc vất vả, anh ấy rốt cuộc cũng qua ngày tháng khó khăn, điều tốt đẹp sẽ đến.

  • volume volume

    - 而 ér 煤炭 méitàn 产业 chǎnyè 的 de 每 měi 一次 yīcì 进步 jìnbù 无不 wúbù 浸透 jìntòu 着 zhe 煤炭工人 méitàngōngrén 辛勤 xīnqín 劳作 láozuò 的 de 汗水 hànshuǐ

    - Mỗi bước tiến của ngành Than đều thấm đẫm mồ hôi công sức lao động của những người công nhân ngành Than.

  • volume volume

    - 优异成绩 yōuyìchéngjì 的 de 取得 qǔde 归功于 guīgōngyú 老师 lǎoshī 的 de 辛勤 xīnqín 教导 jiàodǎo

    - đạt được những thành tích đặc biệt công lao thuộc về sự dạy dỗ tận tình của giáo viên

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 田地 tiándì 里 lǐ 辛勤劳动 xīnqínláodòng 了 le 一整天 yīzhěngtiān

    - Chúng tôi đã làm việc chăm chỉ trên cánh đồng cả ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 勤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Lực 力 (+11 nét)
    • Pinyin: Qín
    • Âm hán việt: Cần
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMKS (廿一大尸)
    • Bảng mã:U+52E4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 辛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YTJ (卜廿十)
    • Bảng mã:U+8F9B
    • Tần suất sử dụng:Cao