作眼前活儿 zuò yǎnqián huó er
volume volume

Từ hán việt: 【tá nhãn tiền hoạt nhi】

Đọc nhanh: 作眼前活儿 (tá nhãn tiền hoạt nhi). Ý nghĩa là: băng xăng.

Ý Nghĩa của "作眼前活儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

作眼前活儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. băng xăng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 作眼前活儿

  • volume volume

    - 眼前 yǎnqián 黑茫茫 hēimángmáng 的 de 一片 yīpiàn , 分不清 fēnbùqīng 哪儿 nǎér 是 shì 荒草 huāngcǎo , 哪儿 nǎér 是 shì 道路 dàolù

    - bóng đêm mờ mịt trước mặt, không phân biệt được đâu là cỏ đâu là đường đi.

  • volume volume

    - 做 zuò 工作 gōngzuò 要 yào 抓住 zhuāzhù 节骨眼儿 jiēguyǎner , 别乱 biéluàn 抓 zhuā 一气 yīqì

    - làm việc phải nắm được khâu mấu chốt, không nắm linh tinh.

  • volume volume

    - 灵魂 línghún 出窍 chūqiào , 亡魂 wánghún 显现 xiǎnxiàn 活着 huózhe 的 de 人 rén 在 zài 其 qí 临死前 línsǐqián 出现 chūxiàn 的 de 作为 zuòwéi 预兆 yùzhào 的 de 鬼魂 guǐhún

    - Hồn ma hiện ra trước khi người sống qua đời là một dấu hiệu tiên đoán.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 眼睛 yǎnjing 不好 bùhǎo , 干活儿 gànhuóer 可真 kězhēn 有两下子 yǒuliǎngxiàzǐ

    - đừng cho rằng anh ấy mắt yếu, nhưng làm việc rất có bản lĩnh.

  • volume volume

    - 几年 jǐnián 不到 búdào 这儿 zhèér 来 lái , 连 lián 从前 cóngqián 最熟 zuìshú 的 de 路 lù 也 yě 眼生 yǎnshēng 了 le

    - mấy năm không đến đây, ngay cả những con đường quen thuộc nhất trước đây cũng cảm thấy lạ.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 完成 wánchéng 後 hòu 她 tā 获得 huòdé 赞誉 zànyù 但 dàn 筹备 chóubèi 期间 qījiān 的 de 苦活儿 kǔhuóer 全是 quánshì 他 tā 干 gàn 的 de

    - Sau khi công việc hoàn thành, cô ấy được khen ngợi, nhưng trong thời gian chuẩn bị, anh ta đã làm hết công việc mệt mỏi.

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 你 nǐ 以前 yǐqián 的 de 工作 gōngzuò 垫底儿 diàndǐér , 今后 jīnhòu 我 wǒ 的 de 工作 gōngzuò 就 jiù 好 hǎo 开展 kāizhǎn 了 le

    - có căn bản làm việc của anh trước đây, công việc của tôi sau này càng dễ triển khai.

  • volume volume

    - 那儿 nàér 的 de 工作 gōngzuò 灵活性 línghuóxìng 如何 rúhé

    - Có bao nhiêu tính linh hoạt?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao