Các biến thể (Dị thể) của 勤

  • Cách viết khác

    廑 懃 懄 瘽 勤 𠢄 𠢇

Ý nghĩa của từ 勤 theo âm hán việt

勤 là gì? 勤 (Cần). Bộ Lực 力 (+11 nét). Tổng 13 nét but (一丨丨一丨フ一一一丨一フノ). Ý nghĩa là: Bắt làm việc hình dịch, Siêng năng làm, chăm chỉ làm, Cứu giúp, Thường xuyên, Hết lòng, hết sức. Từ ghép với 勤 : 勤學 Chăm chỉ học tập, 内勤 Làm việc ở trong cơ quan, 外勤 Làm việc ở ngoài cơ quan, 後勤 (Công tác) hậu cần, “cần bách tính” 勤百姓 bắt trăm họ làm hình dịch. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cố hết sức, chăm chỉ, cần cù

Từ điển Thiều Chửu

  • Siêng. Ân cần 殷勤 tiếp đãi thân thiết tỏ ý hậu đãi, cũng có khi dùng chữ ân cần 慇懃.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chăm, chăm chỉ, siêng năng

- 勤學 Chăm chỉ học tập

* ③ Làm việc

- 内勤 Làm việc ở trong cơ quan

- 外勤 Làm việc ở ngoài cơ quan

- 後勤 (Công tác) hậu cần

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Bắt làm việc hình dịch

- “cần bách tính” 勤百姓 bắt trăm họ làm hình dịch.

* Siêng năng làm, chăm chỉ làm

- “Tứ thể bất cần, ngũ cốc bất phân” 四體不勤, 五穀不分 (Vi Tử 衛子) Tay chân (tứ thể) không chăm làm, không biết phân biệt năm giống lúa.

Trích: Luận Ngữ 論語

* Cứu giúp

- “cần vương” 勤王 giúp vua.

Phó từ
* Thường xuyên

- “cần hoán tẩy” 勤換洗 thay đổi giặt rửa thường xuyên.

* Hết lòng, hết sức

- “cần canh” 勤耕 hết sức cày bừa

- “cần học” 勤學 chăm chỉ học tập.

Danh từ
* Việc làm, công tác

- “nội cần” 内勤 việc làm trong cơ quan.

* Việc nhọc nhằn, vất vả

- “Phục cần tận tuế nguyệt” 服勤盡歲月 (Vịnh tam lương 詠三良) Công việc nhọc nhằn quanh năm suốt tháng.

Trích: Đào Uyên Minh 陶淵明

* Họ “Cần”
Tính từ
* Thành khẩn, chu đáo

- “ân cần” 殷勤 quan tâm đến rất nhiều. § Cũng viết là “ân cần” 慇懃.

Từ ghép với 勤