假象 jiǎxiàng
volume volume

Từ hán việt: 【giả tượng】

Đọc nhanh: 假象 (giả tượng). Ý nghĩa là: biểu hiện giả dối; hiện tượng giả tạo; dấu hiệu giả tạo; ảo tượng. Ví dụ : - 他们试图营造安全感的假象来骗我们 Họ đang cố ru ngủ chúng ta vào một cảm giác an toàn giả tạo?

Ý Nghĩa của "假象" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

假象 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biểu hiện giả dối; hiện tượng giả tạo; dấu hiệu giả tạo; ảo tượng

跟事物本质不符合的表面现象

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 试图 shìtú 营造 yíngzào 安全感 ānquángǎn 的 de 假象 jiǎxiàng 来 lái 骗 piàn 我们 wǒmen

    - Họ đang cố ru ngủ chúng ta vào một cảm giác an toàn giả tạo?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 假象

  • volume volume

    - 下巴 xiàba 和 hé 手上 shǒushàng 有 yǒu 尸僵 shījiāng 的 de 迹象 jìxiàng

    - Có dấu hiệu viêm nghiêm trọng trên hàm và tay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 试图 shìtú 营造 yíngzào 安全感 ānquángǎn 的 de 假象 jiǎxiàng 来 lái 骗 piàn 我们 wǒmen

    - Họ đang cố ru ngủ chúng ta vào một cảm giác an toàn giả tạo?

  • volume volume

    - 万象更新 wànxiànggēngxīn

    - Mọi thứ đều đổi mới.

  • volume volume

    - 三头 sāntóu 大象 dàxiàng 在 zài 森林 sēnlín 里 lǐ

    - Ba con voi trong rừng.

  • volume volume

    - 真相 zhēnxiàng 被 bèi 假象 jiǎxiàng 完全 wánquán 掩盖 yǎngài 了 le

    - Sự thật hoàn toàn bị ảo giác che phủ.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 蓬蓬勃勃 péngpéngbóbó 的 de 气象 qìxiàng

    - quang cảnh khí thế hừng hực.

  • volume volume

    - 不要 búyào 为 wèi 假象 jiǎxiàng 所 suǒ 迷惑 míhuo

    - Đừng để bị đánh lừa bởi ảo giác.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 筷子 kuàizi 放在 fàngzài 嘴 zuǐ 中 zhōng 假装 jiǎzhuāng 是 shì 长毛象 chángmáoxiàng

    - Tôi đưa đũa vào miệng và giả vờ là một con voi ma mút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 象›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NAPO (弓日心人)
    • Bảng mã:U+8C61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao