假词叠词 jiǎ cí dié cí
volume volume

Từ hán việt: 【giả từ điệp từ】

Đọc nhanh: 假词叠词 (giả từ điệp từ). Ý nghĩa là: dán giả.

Ý Nghĩa của "假词叠词" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

假词叠词 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dán giả

pseudo-affixation

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 假词叠词

  • volume volume

    - ` 啊 a ' 、 ` 小心 xiǎoxīn ' 、 ` 哎哟 āiyō ' 都 dōu 是 shì 感叹 gǎntàn 词语 cíyǔ

    - "Ah!" "Cẩn thận!" "Ồi!" đều là các từ thán từ.

  • volume volume

    - 小小 xiǎoxiǎo 是 shì 重叠 chóngdié 词 cí

    - "Nhỏ nhỏ" là từ lặp lại.

  • volume volume

    - 不及物 bùjíwù 的 de 既 jì 不 bù 主动 zhǔdòng 也 yě 不 bù 被动 bèidòng 的 de ; 不及物 bùjíwù 的 de 。 用于 yòngyú 指 zhǐ 动词 dòngcí

    - Không trực động cũng không bị động; không trực động. Được sử dụng để chỉ ra động từ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 忘 wàng 了 le 助词 zhùcí 练习 liànxí !

    - Đừng quên luyện tập trợ từ!

  • volume volume

    - 动词 dòngcí 重叠 chóngdié 后 hòu 不能 bùnéng 受 shòu 已然 yǐrán 副词 fùcí 修饰 xiūshì , 可以 kěyǐ 受 shòu 未然 wèirán 副词 fùcí 修饰 xiūshì

    - Động từ trùng điệp không thể dùng với trạng từ bổ ngữ mang nghĩa đã xảy ra, nhưng có thể dùng với các trạng từ bổ ngữ hàm ý chưa xảy ra.

  • volume volume

    - 重叠 chóngdié 词使 císhǐ 句子 jùzi 生动 shēngdòng

    - Từ lặp lại làm cho câu văn trở nên sinh động.

  • volume

    - 常常 chángcháng 是 shì 一个 yígè 常用 chángyòng 的 de 重叠 chóngdié 词 cí

    - “Thường xuyên” là một từ lặp lại được sử dụng thường xuyên.

  • volume volume

    - 魔术师 móshùshī 口中 kǒuzhōng 念念有词 niànniànyǒucí 把 bǎ 兔子 tùzi 从 cóng 礼帽 lǐmào 中 zhōng 掏 tāo 了 le 出来 chūlái

    - Người nhào lộn những từ thuật trong miệng, rồi khéo léo lấy con thỏ ra khỏi chiếc mũ quà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 叠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+11 nét)
    • Pinyin: Dié
    • Âm hán việt: Điệp
    • Nét bút:フ丶フ丶フ丶丶フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EEEM (水水水一)
    • Bảng mã:U+53E0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 词›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSMR (戈女尸一口)
    • Bảng mã:U+8BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao