假性近视 jiǎ xìng jìnshì
volume volume

Từ hán việt: 【giả tính cận thị】

Đọc nhanh: 假性近视 (giả tính cận thị). Ý nghĩa là: giả thị.

Ý Nghĩa của "假性近视" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

假性近视 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giả thị

pseudomyopia

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 假性近视

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 近视眼 jìnshìyǎn

    - Anh ấy bị cận thị.

  • volume volume

    - 她 tā 近视 jìnshì 三度 sāndù

    - Cô ấy cận ba độ.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 着 zhe 一副 yīfù 近视眼镜 jìnshìyǎnjìng

    - Anh ấy đeo một cặp kính cận.

  • volume volume

    - 我 wǒ 要是 yàoshì 不 bù 戴眼镜 dàiyǎnjìng 十分 shífēn 近视 jìnshì

    - Nếu tôi không đeo kính, tôi sẽ bị cận thị rất nặng.

  • volume volume

    - 指出 zhǐchū 他 tā 性别歧视 xìngbiéqíshì

    - Chỉ ra sự phân biệt giới tính của anh ấy.

  • volume volume

    - 视频 shìpín 中 zhōng 三名 sānmíng 女性 nǚxìng 要 yào 上 shàng 缠 chán 着 zhe 外套 wàitào 目视 mùshì 前方 qiánfāng

    - Trong video, ba người phụ nữ mặc áo khoác và mắt nhìn thẳng về phía trước.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 近视 jìnshì 得 dé 利害 lìhài , 放到 fàngdào 眼底下 yǎndǐxia 才 cái 看得清 kàndeqīng

    - anh ấy bị cận thị rất nặng, để tận mắt mới nhìn rõ được.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 盼望已久 pànwàngyǐjiǔ 的 de 寒假 hánjià 正在 zhèngzài 悄悄的 qiāoqiāode 向 xiàng 我们 wǒmen 靠近 kàojìn

    - Kỳ nghỉ đông được chờ đợi từ lâu đang âm thầm đến gần chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 近›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì , Jìn
    • Âm hán việt: Cấn , Cận , Ký
    • Nét bút:ノノ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHML (卜竹一中)
    • Bảng mã:U+8FD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao