借记 jiè jì
volume volume

Từ hán việt: 【tá ký】

Đọc nhanh: 借记 (tá ký). Ý nghĩa là: Ghi nợ. Ví dụ : - 购入股票的总成本应借记投资账户. Tổng chi phí mua cổ phiếu phải được ghi nợ vào tài khoản đầu tư.

Ý Nghĩa của "借记" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

借记 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ghi nợ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 购入 gòurù 股票 gǔpiào 的 de 总成本 zǒngchéngběn 应 yīng 借记 jièjì 投资 tóuzī 账户 zhànghù

    - Tổng chi phí mua cổ phiếu phải được ghi nợ vào tài khoản đầu tư.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 借记

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 借 jiè 我 wǒ 你 nǐ 的 de 笔记 bǐjì 吗 ma ?

    - Bạn có thể cho tôi mượn ghi chép của bạn không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 从 cóng 图书馆 túshūguǎn 借 jiè 的 de 书上 shūshàng 的 de 戳记 chuōjì 表明 biǎomíng , 这 zhè 本书 běnshū 必须 bìxū 明天 míngtiān 归还 guīhuán

    - Dấu đánh dấu trên quyển sách mà bạn đã mượn từ thư viện cho biết rằng quyển sách này phải được trả vào ngày mai.

  • volume volume

    - 购入 gòurù 股票 gǔpiào 的 de 总成本 zǒngchéngběn 应 yīng 借记 jièjì 投资 tóuzī 账户 zhànghù

    - Tổng chi phí mua cổ phiếu phải được ghi nợ vào tài khoản đầu tư.

  • volume volume

    - 这 zhè 么 me 长时 zhǎngshí 间 jiān 才 cái 借给 jiègěi 我 wǒ , 亏得 kuīde 你 nǐ 还 hái 记得 jìde

    - lâu thế này mới cho tôi mượn, may mà anh còn nhớ.

  • volume volume

    - 一 yī 小时 xiǎoshí 后 hòu 召开 zhàokāi 记者会 jìzhěhuì

    - Anh ấy sẽ tổ chức một cuộc họp báo sau một giờ nữa.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 记者 jìzhě 只好 zhǐhǎo 说 shuō : 免 miǎn 贵姓 guìxìng 马 mǎ

    - Phóng viên Thượng Hải không còn cách nào khác đành phải nói: "Họ của tôi là Mã

  • - 银行 yínháng 发出 fāchū 了 le 借记 jièjì 报单 bàodān , 要求 yāoqiú 支付 zhīfù 欠款 qiànkuǎn

    - Ngân hàng đã phát hành giấy báo nợ yêu cầu thanh toán khoản nợ.

  • - 他 tā 收到 shōudào 了 le 借记 jièjì 报单 bàodān , 提醒 tíxǐng 他 tā 及时 jíshí 支付 zhīfù 账单 zhàngdān

    - Anh ấy đã nhận được giấy báo nợ, nhắc nhở anh ấy thanh toán hóa đơn kịp thời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 借›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Tá
    • Nét bút:ノ丨一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OTA (人廿日)
    • Bảng mã:U+501F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao