信瓤儿 xìn ráng er
volume volume

Từ hán việt: 【tín nhương nhi】

Đọc nhanh: 信瓤儿 (tín nhương nhi). Ý nghĩa là: bức thư; ruột thư (thư đã viết xong).

Ý Nghĩa của "信瓤儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

信瓤儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bức thư; ruột thư (thư đã viết xong)

装在信封里的写好了的信

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 信瓤儿

  • volume volume

    - 别信 biéxìn 那个 nàgè 托儿 tuōér

    - Đừng tin tên cò mồi đó.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 办妥 bàntuǒ 了 le , 我 wǒ 给你个 gěinǐgè 回信 huíxìn 儿 ér

    - sự việc giải quyết thoả đáng, tôi sẽ cho anh câu trả lời.

  • volume volume

    - 光 guāng 剩个 shènggè 空 kōng 信封 xìnfēng 儿 ér , 里头 lǐtou 没有 méiyǒu 信瓤儿 xìnránger

    - chỉ nhận được bao thư trống thôi, bên trong không có ruột thư.

  • volume volume

    - 那 nà 切开 qièkāi 的 de 西瓜 xīguā 好 hǎo 诱人 yòurén 瓜瓤 guāráng 鲜红 xiānhóng 鲜红 xiānhóng . 籽儿 zǐér 乌黑 wūhēi 乌黑 wūhēi

    - Quả dưa hấu cắt ra rất hấp dẫn, ruột có màu đỏ tươi và đỏ, hạt có màu đen đen.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 托儿 tuōér , 你们 nǐmen 别 bié 相信 xiāngxìn 他 tā

    - Anh ấy là một tên cò, các bạn đừng tin anh ấy.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 有 yǒu 什么 shénme 变化 biànhuà , 你 nǐ 最好 zuìhǎo 事先 shìxiān 给 gěi 我 wǒ 透个 tòugè 信儿 xìnér

    - nếu như có thay đổi gì, tốt nhất anh nên báo tin cho tôi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚上 wǎnshang 开会 kāihuì 就 jiù 决定 juédìng 这件 zhèjiàn 事儿 shìer , 你 nǐ 听信 tīngxìn 吧 ba

    - tối nay mở cuộc họp để quyết định việc này, anh đợi tin nhé.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 他 tā 的 de 最新 zuìxīn 信儿 xìnér

    - Tôi có tin tức mới nhất của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Qua 瓜 (+17 nét)
    • Pinyin: Ráng
    • Âm hán việt: Nhương
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶ノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YVHVO (卜女竹女人)
    • Bảng mã:U+74E4
    • Tần suất sử dụng:Thấp