促销价 cùxiāo jià
volume volume

Từ hán việt: 【xúc tiêu giá】

Đọc nhanh: 促销价 (xúc tiêu giá). Ý nghĩa là: giá khuyến mãi.

Ý Nghĩa của "促销价" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

促销价 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giá khuyến mãi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 促销价

  • volume volume

    - 购销 gòuxiāo 价格 jiàgé 倒挂 dàoguà ( 指 zhǐ 商品 shāngpǐn 收购价格 shōugòujiàgé 高于 gāoyú 销售价格 xiāoshòujiàgé )

    - Giá hàng mua vào cao hơn giá hàng bán ra.

  • volume volume

    - 促销 cùxiāo 吸引 xīyǐn 了 le 很多 hěnduō 顾客 gùkè

    - Khuyến mãi thu hút nhiều khách.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 超市 chāoshì 经常 jīngcháng 进行 jìnxíng 促销 cùxiāo

    - Siêu thị này thường chạy khuyến mãi.

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 降价 jiàngjià 销售 xiāoshòu 水果 shuǐguǒ

    - Siêu thị giảm giá để tiêu thụ trái cây.

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 促销 cùxiāo 的 de 时候 shíhou , 购物车 gòuwùchē 区域 qūyù 常常 chángcháng 人满为患 rénmǎnwéihuàn

    - Trong thời gian siêu thị khuyến mãi, khu vực xe đẩy hàng thường rất đông đúc.

  • volume volume

    - 特价 tèjià 促销 cùxiāo 从 cóng 下星期 xiàxīngqī 开始 kāishǐ

    - Chương trình giảm giá đặc biệt sẽ bắt đầu vào tuần tới.

  • volume volume

    - 而 ér 这种 zhèzhǒng 促销 cùxiāo 活动 huódòng , 往往 wǎngwǎng 都 dōu 是 shì 一针见血 yīzhēnjiànxiě , 很 hěn 有 yǒu 实效 shíxiào

    - Và các chương trình khuyến mãi này thường nhanh chóng và hiệu quả.

  • volume volume

    - 减价 jiǎnjià 销售 xiāoshòu 吸引 xīyǐn 了 le 大批 dàpī 顾客 gùkè

    - Buổi giảm giá sản phẩm đã thu hút được một lượng lớn khách hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 价›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jià , Jiē , Jiè , Jie
    • Âm hán việt: Giá , Giới
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOLL (人人中中)
    • Bảng mã:U+4EF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 促›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Cù
    • Âm hán việt: Xúc
    • Nét bút:ノ丨丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYO (人口卜人)
    • Bảng mã:U+4FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 销›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:ノ一一一フ丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCFB (重金火月)
    • Bảng mã:U+9500
    • Tần suất sử dụng:Rất cao