Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 销
銷
销 là gì? 销 (Tiêu). Bộ Kim 金 (+7 nét). Tổng 12 nét but (ノ一一一フ丨丶ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: 2. tiêu trừ. Từ ghép với 销 : 撒銷 Loại bỏ, trừ bỏ, 其聲銷 Tiếng tăm của ông ta tiêu mất (Trang tử), 貨銷不暢Hàng bán không chạy, 開銷很大 Chi tiêu rất lớn, 羊頭之銷 Dao đầu dê (Hoài Nam tử). Chi tiết hơn...