便步走 biàn bù zǒu
volume volume

Từ hán việt: 【tiện bộ tẩu】

Đọc nhanh: 便步走 (tiện bộ tẩu). Ý nghĩa là: hành quân thoải mái, bước lộ trình.

Ý Nghĩa của "便步走" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

便步走 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hành quân thoải mái

march at ease

✪ 2. bước lộ trình

route step

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 便步走

  • volume volume

    - 他 tā 昂首阔步 ángshǒukuòbù 地 dì 走进 zǒujìn 了 le 会议室 huìyìshì

    - Anh ấy ngẩng cao đầu bước vào phòng họp.

  • volume volume

    - 他 tā 搂 lǒu 着 zhe 衣裳 yīshang , 迈着 màizhe 大步 dàbù 向前走 xiàngqiánzǒu

    - anh ấy vén áo, sải chân đi về phía trước.

  • volume volume

    - 他 tā 款步 kuǎnbù 走进 zǒujìn 了 le 房间 fángjiān

    - Anh ấy bước chầm chậm vào phòng.

  • volume volume

    - 不料 bùliào 走 zǒu 错 cuò 一步 yībù , 竟 jìng 落到 luòdào 这般 zhèbān 天地 tiāndì

    - không ngời đi sai một bước, lại rơi vài tình cảnh này.

  • volume volume

    - 从 cóng 小路 xiǎolù 走要 zǒuyào 近 jìn 便 biàn 一些 yīxiē

    - đi đường tắt gần dễ đi hơn một chút.

  • volume volume

    - 不敢相信 bùgǎnxiāngxìn , 你 nǐ 走 zǒu 到 dào 这 zhè 一步 yībù

    - Không thể tin nổi là bạn lại đi đến nông nỗi này.

  • volume volume

    - 他 tā 走 zǒu 了 le 几步 jǐbù 棋 qí

    - Ông ấy đi mấy nước cờ.

  • volume volume

    - 他 tā 步履 bùlǚ 匆匆 cōngcōng 地 dì 走进 zǒujìn 了 le 会议室 huìyìshì

    - Anh ấy vội vàng bước vào phòng họp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 便›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Biàn , Pián
    • Âm hán việt: Tiện
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMLK (人一中大)
    • Bảng mã:U+4FBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao