侧躺 cè tǎng
volume volume

Từ hán việt: 【trắc thảng】

Đọc nhanh: 侧躺 (trắc thảng). Ý nghĩa là: nằm xuống (nằm nghiêng).

Ý Nghĩa của "侧躺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

侧躺 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nằm xuống (nằm nghiêng)

to lie down (on one's side)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 侧躺

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 的 de 字 zì 项 xiàng 一边 yībiān 儿侧 ércè 歪 wāi

    - Chữ cô ấy viết lệch về một bên.

  • volume volume

    - 他侧 tācè 着 zhe 脸 liǎn 看着 kànzhe 远处 yuǎnchù

    - Anh ấy nghiêng mặt nhìn về nơi xa.

  • volume volume

    - 他 tā 实在 shízài 太 tài 疲倦 píjuàn 了 le , 一 yī 躺 tǎng 下 xià 便 biàn 进入 jìnrù 了 le 梦乡 mèngxiāng

    - Anh ấy thực sự mệt mỏi lắm rồi, vừa đặt lưng xuống là gởi hồn vào trong mộng.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 侧身 cèshēn 躲到 duǒdào 树后 shùhòu

    - anh ta lách mình núp vào sau thân cây

  • volume volume

    - 他 tā 太累 tàilèi 了 le , 于是 yúshì 就 jiù 躺 tǎng 下 xià 休息 xiūxī 了 le

    - Anh ấy mệt quá nên nằm xuống nghỉ.

  • volume volume

    - 从 cóng 侧面 cèmiàn 了解 liǎojiě

    - tìm hiểu từ một khía cạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 探身 tànshēn 窗外 chuāngwài , 侧耳细听 cèěrxìtīng

    - anh ta chồm mình qua cửa sổ, nghiêng tai lắng nghe

  • volume volume

    - 马路上 mǎlùshàng 躺 tǎng 着 zhe 一只 yīzhī 猫 māo

    - Có một chú mèo nằm trên đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè , Zè , Zhāi
    • Âm hán việt: Trắc
    • Nét bút:ノ丨丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OBON (人月人弓)
    • Bảng mã:U+4FA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 躺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thân 身 (+8 nét)
    • Pinyin: Tǎng
    • Âm hán việt: Thảng
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ丨丶ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHFBR (竹竹火月口)
    • Bảng mã:U+8EBA
    • Tần suất sử dụng:Cao