侧沟 cè gōu
volume volume

Từ hán việt: 【trắc câu】

Đọc nhanh: 侧沟 (trắc câu). Ý nghĩa là: rãnh lề đường.

Ý Nghĩa của "侧沟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

侧沟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rãnh lề đường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 侧沟

  • volume volume

    - 鸿沟 hónggōu 似乎 sìhū 依然 yīrán 存在 cúnzài

    - Vẫn còn một hố sâu ngăn cách.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 爱 ài 沟通 gōutōng

    - Anh ấy không thích giao tiếp.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 侧身 cèshēn 躲到 duǒdào 树后 shùhòu

    - anh ta lách mình núp vào sau thân cây

  • volume volume

    - 他 tā 一步 yībù 就 jiù 越过 yuèguò 了 le 沟渠 gōuqú

    - Anh ấy chỉ một bước đã vượt qua con mương.

  • volume volume

    - 从 cóng 春田 chūntián 山 shān 的 de 南侧 náncè 登顶 dēngdǐng

    - Núi Springfield từ mặt nam.

  • volume volume

    - 从 cóng 正面 zhèngmiàn 看 kàn 从 cóng 侧面 cèmiàn 看 kàn 这尊 zhèzūn 雕塑 diāosù 都 dōu 无可挑剔 wúkětiāoti

    - Nhìn từ phía trước và từ bên cạnh, tác phẩm điêu khắc này thật hoàn hảo.

  • volume volume

    - 二十多户 èrshíduōhù 人家 rénjiā 零零散散 línglíngsǎnsǎn 地 dì 分布 fēnbù 在 zài 几个 jǐgè 沟里 gōulǐ

    - Hơn hai mươi hộ gia đình phân bố rải rác trên mấy con kênh.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 太 tài 擅长 shàncháng 与 yǔ 人 rén 沟通 gōutōng

    - Anh ấy không giỏi giao tiếp với mọi người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè , Zè , Zhāi
    • Âm hán việt: Trắc
    • Nét bút:ノ丨丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OBON (人月人弓)
    • Bảng mã:U+4FA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōu
    • Âm hán việt: Câu
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPI (水心戈)
    • Bảng mã:U+6C9F
    • Tần suất sử dụng:Cao