例证 lìzhèng
volume volume

Từ hán việt: 【lệ chứng】

Đọc nhanh: 例证 (lệ chứng). Ý nghĩa là: ví dụ chứng minh; câu dẫn chứng. Ví dụ : - 援引例证 dẫn ra các bằng chứng luật lệ.

Ý Nghĩa của "例证" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

例证 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ví dụ chứng minh; câu dẫn chứng

用来证明一个事实或理论的例子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 援引 yuányǐn 例证 lìzhèng

    - dẫn ra các bằng chứng luật lệ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 例证

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 门 mén 总是 zǒngshì 锁 suǒ 着 zhe 的 de

    - Để đảm bảo sự an toàn, cửa luôn được khóa.

  • volume volume

    - 援引 yuányǐn 例证 lìzhèng

    - dẫn ra các bằng chứng luật lệ.

  • volume volume

    - 书中 shūzhōng 有 yǒu 交集 jiāojí 的 de 例子 lìzi

    - Trong sách có xen lẫn các ví dụ.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 能证 néngzhèng 他 tā 的 de 清白 qīngbái

    - Thực tế có thể chứng minh sự trong sạch của anh ấy.

  • volume volume

    - 他举 tājǔ 了 le 很多 hěnduō 例证 lìzhèng 说明 shuōmíng

    - Anh ấy đưa ra rất nhiều ví dụ minh họa.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 有 yǒu 几个 jǐgè 典型 diǎnxíng 例证 lìzhèng

    - Ở đây có vài ví dụ điển hình.

  • volume volume

    - 事实证明 shìshízhèngmíng 了 le 他 tā 的 de 拟议 nǐyì 是 shì 完全正确 wánquánzhèngquè 的 de

    - sự thật đã chứng minh rằng những dự tính của anh ấy là hoàn toàn chính xác.

  • volume volume

    - 事实证明 shìshízhèngmíng 他 tā 是 shì 对 duì 的 de

    - Thực tế chứng minh anh ấy đúng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 例›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lệ
    • Nét bút:ノ丨一ノフ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMNN (人一弓弓)
    • Bảng mã:U+4F8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao