你还嫩了点 nǐ hái nènle diǎn
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ hoàn nộn liễu điểm】

Đọc nhanh: 你还嫩了点 (nhĩ hoàn nộn liễu điểm). Ý nghĩa là: Bạn còn non lắm. Ví dụ : - 想骗我,你还嫩了点 Muốn lừa tôi à, bạn còn non lắm

Ý Nghĩa của "你还嫩了点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

你还嫩了点 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bạn còn non lắm

Ví dụ:
  • volume volume

    - 想 xiǎng 骗 piàn 我 wǒ , 你 nǐ 还 hái 嫩 nèn 了 le 点 diǎn

    - Muốn lừa tôi à, bạn còn non lắm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 你还嫩了点

  • volume volume

    - 你 nǐ 可得 kědé 安静 ānjìng 点儿 diǎner 了 le , 要不然 yàobùrán 我 wǒ 没法 méifǎ 计算 jìsuàn 了 le

    - Anh phải im lặng lại đấy, nếu không tôi không thể tính toán được.

  • volume volume

    - 想 xiǎng 骗 piàn 我 wǒ , 你 nǐ 还 hái 嫩 nèn 了 le 点 diǎn

    - Muốn lừa tôi à, bạn còn non lắm

  • volume volume

    - 想 xiǎng 吃 chī 老娘 lǎoniáng 的 de 豆腐 dòufǔ , 你 nǐ 还 hái 嫩 nèn 点儿 diǎner

    - Muốn sàm sỡ tôi sao, vẫn còn non lắm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 太过分 tàiguòfèn 了 le , 收敛 shōuliǎn 点 diǎn 吧 ba

    - Anh quá đáng lắm rồi, tém tém lại đi.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 借 jiè 了 le 这么 zhème 多 duō 日子 rìzi 才 cái 还 hái 你 nǐ , 真 zhēn 有点 yǒudiǎn 过意不去 guòyìbùqù

    - quyển sách này mượn lâu quá mới trả anh, thật áy náy trong lòng quá.

  • volume volume

    - 你 nǐ 写 xiě 得 dé 太慢 tàimàn 了 le , 应该 yīnggāi 紧 jǐn 着 zhe 点儿 diǎner

    - anh viết quá chậm, nên viết nhanh lên.

  • volume volume

    - 你 nǐ 手面 shǒumiàn 太阔 tàikuò 了 le , 要 yào 节约 jiéyuē 一点 yìdiǎn 才 cái 好 hǎo

    - anh ấy tiêu pha rộng rãi quá, phải tiết kiệm mới được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一年 yīnián 三十好几 sānshíhǎojǐ 的 de 大 dà 男人 nánrén 了 le , 还 hái 靠 kào 父母 fùmǔ , 太 tài 没出息 méichūxī 了 le

    - Anh đã là người đàn ông 30 tuổi rồi mà vẫn còn dựa dẫm vào bố mẹ, thật là vô dụng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 嫩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+11 nét)
    • Pinyin: Nèn , Nùn
    • Âm hán việt: Nộn
    • Nét bút:フノ一一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VDLK (女木中大)
    • Bảng mã:U+5AE9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao