冰点 bīngdiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【băng điểm】

Đọc nhanh: 冰点 (băng điểm). Ý nghĩa là: điểm đóng băng; băng điểm; điểm đông; độ đóng băng.

Ý Nghĩa của "冰点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冰点 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điểm đóng băng; băng điểm; điểm đông; độ đóng băng

在标准大气压下,水开始凝结成冰时的温度摄氏温度计上冰点是0o,华氏温度计上是32o

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冰点

  • volume volume

    - 喜悦 xǐyuè 的 de 心情 xīnqíng 顿时 dùnshí 凉 liáng 到极点 dàojídiǎn 如坠 rúzhuì 冰窟 bīngkū 嗒 dā 然若失 ránruòshī

    - Tâm trạng đang vui vẻ bỗng nhiên lạnh lẽo đến cực điểm, giống như rơi vào động băng, đột nhiên mất hút.

  • volume volume

    - 旅游景点 lǚyóujǐngdiǎn 展示 zhǎnshì 冰灯 bīngdēng

    - Điểm du lịch trưng bày băng đăng.

  • volume volume

    - 雨点 yǔdiǎn 像 xiàng 冰雹 bīngbáo 一样 yīyàng 大 dà , 直落 zhíluò 下来 xiàlai , 哒 dá 哒 dá 直响 zhíxiǎng

    - Những hạt mưa to như mưa đá, rơi thẳng xuống, lộp bộp ầm ĩ.

  • volume volume

    - 该厂 gāichǎng 是 shì 生产 shēngchǎn 冰箱 bīngxiāng 的 de 定点 dìngdiǎn 厂 chǎng

    - Nhà máy này chuyên sản xuất tủ lạnh.

  • volume volume

    - 冰灯 bīngdēng 在 zài 广场 guǎngchǎng 中央 zhōngyāng 点亮 diǎnliàng

    - Đèn băng được thắp sáng giữa quảng trường.

  • volume volume

    - 来点 láidiǎn 冰沙 bīngshā 果汁 guǒzhī 怎么样 zěnmeyàng

    - Tôi có thể cho các bạn thích sinh tố không?

  • volume volume

    - 她 tā 走 zǒu 在 zài 光溜溜 guāngliūliū 的 de 冰上 bīngshàng 有点 yǒudiǎn 害怕 hàipà

    - đi trên băng trơn cô ta hơi sợ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 在 zài 正餐 zhèngcān 后 hòu 吃 chī 冰淇淋 bīngqílín 当 dāng 甜点 tiándiǎn

    - Tôi thích ăn kem làm món tráng miệng sau bữa ăn chính.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīng , Níng
    • Âm hán việt: Băng , Ngưng
    • Nét bút:丶一丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:IME (戈一水)
    • Bảng mã:U+51B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao