说得对 shuō de duì
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 说得对 Ý nghĩa là: Nói đúng.. Ví dụ : - 你的意见很有道理,真的是说得对。 Ý kiến của bạn rất hợp lý, thật sự là nói đúng.. - 他说得对,应该早点开始准备。 Anh ấy nói đúng, nên chuẩn bị sớm một chút.

Ý Nghĩa của "说得对" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

说得对 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nói đúng.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 意见 yìjiàn 很 hěn 有 yǒu 道理 dàoli , 真的 zhēnde 是 shì 说得对 shuōdeduì

    - Ý kiến của bạn rất hợp lý, thật sự là nói đúng.

  • volume volume

    - 他 tā 说得对 shuōdeduì , 应该 yīnggāi 早点 zǎodiǎn 开始 kāishǐ 准备 zhǔnbèi

    - Anh ấy nói đúng, nên chuẩn bị sớm một chút.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 说得对

  • volume volume

    - 罗杰 luójié 说得对 shuōdeduì

    - Roger khá đúng.

  • volume volume

    - 老先生 lǎoxiānsheng 说 shuō 得 dé 很 hěn 对 duì 领教 lǐngjiào 领教 lǐngjiào

    - bác nói rất đúng, con xin lĩnh giáo!

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 比赛 bǐsài 马虎 mǎhǔ 不得 bùdé , 说不定 shuōbùdìng 对方 duìfāng 是 shì 扮 bàn 猪 zhū 吃 chī 老虎 lǎohǔ

    - Trận này không được bất cẩn, nói không chừng đối thử giả heo ăn thịt hổ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 被 bèi 吓 xià 得 dé 说不出 shuōbuchū 话 huà 来 lái 才 cái 对 duì

    - Bạn đã không nói nên lời vì sợ hãi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 我 wǒ 都 dōu 清楚 qīngchu 我 wǒ 说得对 shuōdeduì

    - Cả hai chúng tôi đều biết rằng tôi đúng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 也 yě 记得 jìde 别人 biérén 对 duì 我们 wǒmen 说 shuō 的 de 恶言恶语 èyánèyǔ

    - Chúng tôi cũng nhớ kỹ những lời nói cay nghiệt mà mọi người nói với chúng tôi!

  • - 你 nǐ 的 de 意见 yìjiàn 很 hěn 有 yǒu 道理 dàoli , 真的 zhēnde 是 shì 说得对 shuōdeduì

    - Ý kiến của bạn rất hợp lý, thật sự là nói đúng.

  • - 他 tā 说得对 shuōdeduì , 应该 yīnggāi 早点 zǎodiǎn 开始 kāishǐ 准备 zhǔnbèi

    - Anh ấy nói đúng, nên chuẩn bị sớm một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao