作劲 zuò jìn
volume volume

Từ hán việt: 【tá kình】

Đọc nhanh: 作劲 (tá kình). Ý nghĩa là: gắng sức; ra sức, giúp đỡ; ủng hộ; tương trợ. Ví dụ : - 那伙人后面一定有人作劲。 tay đó nhất định có người ủng hộ sau lưng

Ý Nghĩa của "作劲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

作劲 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. gắng sức; ra sức

露脸;使劲;奋力

✪ 2. giúp đỡ; ủng hộ; tương trợ

支持;相助

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那伙 nàhuǒ 人 rén 后面 hòumiàn 一定 yídìng 有人 yǒurén 作劲 zuòjìn

    - tay đó nhất định có người ủng hộ sau lưng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 作劲

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 抖 dǒu 起劲儿 qǐjìner 把 bǎ 工作 gōngzuò 做好 zuòhǎo

    - Mọi người cổ động sức lực làm tốt công việc.

  • volume volume

    - 她 tā 找 zhǎo 的 de 工作 gōngzuò 很 hěn 对劲 duìjìn

    - Công việc mà cô ấy tìm được rất phù hợp.

  • volume volume

    - 那伙 nàhuǒ 人 rén 后面 hòumiàn 一定 yídìng 有人 yǒurén 作劲 zuòjìn

    - tay đó nhất định có người ủng hộ sau lưng

  • volume volume

    - 人 rén 是 shì 铁饭 tiěfàn 是 shì 钢 gāng 啊 a , 只有 zhǐyǒu 吃饭 chīfàn 了 le 才 cái 有劲 yǒujìn 工作 gōngzuò

    - Người là sắt gạo là thép, chỉ có ăn cơm thì mới có sức làm việc

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 在 zài 努劲儿 nǔjìner 地 dì 工作 gōngzuò

    - Anh ấy luôn cố gắng chăm chỉ làm việc.

  • volume volume

    - 瞧 qiáo 他 tā 那 nà 作情 zuòqíng 劲儿 jìner 的 de , 真 zhēn 恶心 ěxīn

    - Nhìn kiểu giả tạo của nó, thật ghê tởm!

  • volume volume

    - 没劲 méijìn 透 tòu 了 le , 都 dōu 工作 gōngzuò 整整 zhěngzhěng 七个 qīgè 小时 xiǎoshí 了 le !

    - mệt lắm rồi, tôi đã làm việc liên tục 7 tiếng đồng hồ rồi

  • volume volume

    - 我 wǒ 没 méi 费劲 fèijìn 就 jiù 找到 zhǎodào 了 le 梦寐以求 mèngmèiyǐqiú 的 de 工作 gōngzuò

    - Tôi đã tìm được công việc mơ ước mà không cần tốn chút công sức nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 劲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìn , Jìng
    • Âm hán việt: Kình , Kính
    • Nét bút:フ丶一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMKS (弓一大尸)
    • Bảng mã:U+52B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao