体力 tǐlì
volume volume

Từ hán việt: 【thể lực】

Đọc nhanh: 体力 (thể lực). Ý nghĩa là: thể lực; sức khoẻ; chân tay. Ví dụ : - 消耗体力 tiêu hao thể lực. - 他体力好,能耐久。 sức khoẻ anh ấy tốt, dẻo dai.. - 体力劳动。 lao động chân tay.

Ý Nghĩa của "体力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 3

体力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thể lực; sức khoẻ; chân tay

人体活动时所能付出的力量

Ví dụ:
  • volume volume

    - 消耗 xiāohào 体力 tǐlì

    - tiêu hao thể lực

  • volume volume

    - 他 tā 体力 tǐlì 好 hǎo , 能 néng 耐久 nàijiǔ

    - sức khoẻ anh ấy tốt, dẻo dai.

  • volume volume

    - 体力劳动 tǐlìláodòng

    - lao động chân tay.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 体力

  • volume volume

    - 他 tā 体力 tǐlì 好 hǎo , 能 néng 耐久 nàijiǔ

    - sức khoẻ anh ấy tốt, dẻo dai.

  • volume volume

    - 冲击力 chōngjīlì 使 shǐ 物体 wùtǐ 发生 fāshēng 变形 biànxíng

    - Lực va chạm làm vật thể biến dạng.

  • volume volume

    - 媒体 méitǐ 的 de 力量 lìliàng 越来越 yuèláiyuè 大 dà

    - Tác dụng của truyền thông ngày càng lớn.

  • volume volume

    - 她 tā 作为 zuòwéi 一具 yījù 尸体 shītǐ 要 yào 比 bǐ 作为 zuòwéi 一个 yígè 活人 huórén 对 duì 他 tā 有 yǒu 吸引力 xīyǐnlì

    - Cô ấy có ý nghĩa với anh ấy như một xác chết hơn là một người sống.

  • volume volume

    - 他 tā 体力 tǐlì 差 chà , 参加 cānjiā 抢险 qiǎngxiǎn 不够格 bùgòugé

    - thể lực nó kém, không đủ tư cách tham gia cấp cứu.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 体力不支 tǐlìbùzhī , 他 tā 在 zài 这次 zhècì 登山 dēngshān 比赛 bǐsài 中 zhōng 落后 luòhòu 了 le

    - Anh ấy đã bị tụt lại trong cuộc thi leo núi này vì thiếu năng lượng.

  • volume volume

    - 依靠 yīkào 有 yǒu 实力 shílì 、 能 néng 做 zuò 强 qiáng 做 zuò 大 dà 的 de 经销商 jīngxiāoshāng , 建立 jiànlì 命运 mìngyùn 共同体 gòngtóngtǐ

    - Dựa vào thực lực mạnh mẽ, có thể trở thành đại lý lớn, và xây dựng một cộng đồng chung vận mệnh.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 增强 zēngqiáng 自己 zìjǐ 的 de 体质 tǐzhì

    - Anh ấy nỗ lực tăng cường thể chất của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao