佐贰 zuǒ èr
volume volume

Từ hán việt: 【tá nhị】

Đọc nhanh: 佐贰 (tá nhị). Ý nghĩa là: phó quan; phó.

Ý Nghĩa của "佐贰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

佐贰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phó quan; phó

旧时指担任副职的官吏

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 佐贰

  • volume volume

    - 阿佐 āzuǒ 克 kè 跟 gēn 加勒比 jiālèbǐ 的 de 洗钱 xǐqián 分子 fènzǐ 有 yǒu 关系 guānxì

    - Azok có quan hệ với một kẻ rửa tiền ở Caribe.

  • volume volume

    - 托马斯 tuōmǎsī · 维拉 wéilā 科 kē 鲁兹 lǔzī 和 hé 珍妮特 zhēnnītè · 佐佐木 zuǒzuǒmù

    - Thomas Veracruz và Janet Sasaki.

  • volume volume

    - 翊 yì 戴 dài ( 辅佐 fǔzuǒ 拥戴 yōngdài )

    - giúp đỡ và ủng hộ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 小 xiǎo 佐罗 zuǒluó 真 zhēn 让 ràng 我 wǒ 骄傲 jiāoào

    - Tôi tự hào về Zorro nhỏ của chúng ta.

  • volume volume

    - 辅佐 fǔzuǒ 朝政 cháozhèng

    - phụ tá triều chính.

  • volume volume

    - 沙拉 shālà 可以 kěyǐ 用来 yònglái 佐餐 zuǒcān

    - Sa lát có thể dùng để dùng ăn kèm.

  • volume volume

    - 贰臣 èrchén

    - bề tôi thờ hai triều đại.

  • volume volume

    - 甜椒 tiánjiāo 的 de 果实 guǒshí 其果 qíguǒ , 用来 yònglái 烧菜 shāocài , 做 zuò 色拉 sèlā 或 huò 绿 lǜ 橄榄 gǎnlǎn 的 de 佐料 zuǒliào

    - Quả của ớt chuông có thể được sử dụng để nấu ăn, làm salad hoặc làm gia vị cho oliu xanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 佐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuǒ
    • Âm hán việt: Tá
    • Nét bút:ノ丨一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKM (人大一)
    • Bảng mã:U+4F50
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+6 nét), bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: èr
    • Âm hán việt: Nhị
    • Nét bút:一一一丨フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IPMMO (戈心一一人)
    • Bảng mã:U+8D30
    • Tần suất sử dụng:Trung bình