Các biến thể (Dị thể) của 贰

  • Cách viết khác

    㒃 二 弍 弐 貮

  • Phồn thể

    貳

Ý nghĩa của từ 贰 theo âm hán việt

贰 là gì? 贰 (Nhị). Bộ Dặc 弋 (+6 nét), bối 貝 (+5 nét). Tổng 9 nét but (一一一丨フノ丶フ丶). Ý nghĩa là: 1. chức phó. Từ ghép với 贰 : 副貳 Người phụ tá Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. chức phó
  • 2. 2, hai, (như: 二, dùng để viết văn tự)

Từ điển Trần Văn Chánh

* ③ (văn) Chức phó

- 儲貳 Thái tử

- 副貳 Người phụ tá

Từ ghép với 贰