Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 佐
左 𠇸 𠡃 𥙀
佐 là gì? 佐 (Tá). Bộ Nhân 人 (+5 nét). Tổng 7 nét but (ノ丨一ノ一丨一). Ý nghĩa là: giúp đỡ, Giúp., Giúp, Phụ với người khác ăn uống, khuyến ẩm, phối thực, Người giúp đỡ, người phụ trợ. Từ ghép với 佐 : 佐理 Giúp việc, 僚佐 Người giúp việc, người trợ tá., “tá tửu” 佐酒 cùng uống rượu., “huyện tá” 縣佐 chức quan giúp việc quan huyện. Chi tiết hơn...