低糖饼干 dītáng bǐnggān
volume volume

Từ hán việt: 【đê đường bính can】

Đọc nhanh: 低糖饼干 (đê đường bính can). Ý nghĩa là: bánh quy ít đường.

Ý Nghĩa của "低糖饼干" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

低糖饼干 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh quy ít đường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 低糖饼干

  • volume volume

    - 她 tā 给 gěi 饼干 bǐnggàn 撒上 sāshàng 了 le 糖霜 tángshuāng

    - Cô ấy rắc đường bột lên bánh quy.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 饼干 bǐnggàn 匆忙 cōngmáng 装进 zhuāngjìn 背包 bēibāo 里 lǐ

    - Cô ấy vội vàng lấy bánh bích quy cho vào balo.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 超市 chāoshì 买 mǎi 了 le 一包 yībāo 饼干 bǐnggàn

    - Anh ấy mua một gói bánh quy ở siêu thị.

  • volume volume

    - 夹心饼干 jiāxīnbǐnggān

    - bánh quy có nhân.

  • volume volume

    - 什锦 shíjǐn 饼干 bǐnggàn

    - bánh thập cẩm.

  • volume volume

    - 薄脆 báocuì 饼干 bǐnggàn 一种 yīzhǒng 通常 tōngcháng 由 yóu 不 bù 含糖 hántáng 的 de 生 shēng 面团 miàntuán 做成 zuòchéng 的 de 薄脆 báocuì 饼干 bǐnggàn

    - Bánh quy giòn mỏng thường được làm từ bột mì không đường.

  • volume volume

    - 我 wǒ 吃 chī 了 le 两块 liǎngkuài 饼干 bǐnggàn

    - Tôi đã ăn hai chiếc bánh quy.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 家用 jiāyòng 音乐 yīnyuè 和 hé 饼干 bǐnggàn 招待 zhāodài 她 tā

    - Anh ấy chiêu đãi cô ấy bằng âm nhạc và bánh quy tại nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 糖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILR (火木戈中口)
    • Bảng mã:U+7CD6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao