脆饼干 cuì bǐnggān
volume volume

Từ hán việt: 【thúy bính can】

Đọc nhanh: 脆饼干 (thúy bính can). Ý nghĩa là: Bánh quy giòn. Ví dụ : - 薄脆饼干一种通常由不含糖的生面团做成的薄脆饼干 Bánh quy giòn mỏng thường được làm từ bột mì không đường.

Ý Nghĩa của "脆饼干" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脆饼干 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bánh quy giòn

Ví dụ:
  • volume volume

    - 薄脆 báocuì 饼干 bǐnggàn 一种 yīzhǒng 通常 tōngcháng 由 yóu 不 bù 含糖 hántáng 的 de 生 shēng 面团 miàntuán 做成 zuòchéng 的 de 薄脆 báocuì 饼干 bǐnggàn

    - Bánh quy giòn mỏng thường được làm từ bột mì không đường.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脆饼干

  • volume volume

    - 她 tā 干脆 gāncuì 地 dì 辞去 cíqù 了 le 工作 gōngzuò

    - Cô ấy đã dứt khoát từ chức.

  • volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 米粉 mǐfěn 做 zuò 饼干 bǐnggàn

    - Tôi đã mua bột gạo để làm bánh quy.

  • volume volume

    - 绷脆 bēngcuì 饼干 bǐnggàn 容易 róngyì 碎 suì

    - Bánh quy rất giòn dễ vỡ.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 饼干 bǐnggàn 很 hěn 焦脆 jiāocuì

    - Loại bánh quy này rất giòn.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 饼干 bǐnggàn 特别 tèbié 脆 cuì

    - Loại bánh quy này giòn tan.

  • volume volume

    - 薄脆 báocuì 饼干 bǐnggàn 一种 yīzhǒng 通常 tōngcháng 由 yóu 不 bù 含糖 hántáng 的 de 生 shēng 面团 miàntuán 做成 zuòchéng 的 de 薄脆 báocuì 饼干 bǐnggàn

    - Bánh quy giòn mỏng thường được làm từ bột mì không đường.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 团圆 tuányuán 的 de 饼干 bǐnggàn

    - Cô ấy thích bánh quy hình tròn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 家用 jiāyòng 音乐 yīnyuè 和 hé 饼干 bǐnggàn 招待 zhāodài 她 tā

    - Anh ấy chiêu đãi cô ấy bằng âm nhạc và bánh quy tại nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Cuì
    • Âm hán việt: Thuý
    • Nét bút:ノフ一一ノフ一ノフフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BNMU (月弓一山)
    • Bảng mã:U+8106
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao