低体温症 dī tǐwēn zhèng
volume volume

Từ hán việt: 【đê thể ôn chứng】

Đọc nhanh: 低体温症 (đê thể ôn chứng). Ý nghĩa là: hạ thân nhiệt.

Ý Nghĩa của "低体温症" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

低体温症 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạ thân nhiệt

hypothermia

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 低体温症

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 会 huì 导致 dǎozhì 体温 tǐwēn 过低 guòdī

    - Vì vậy, bạn gây ra hạ thân nhiệt.

  • volume volume

    - 液体 yètǐ 在 zài 低温 dīwēn 下 xià 凝固 nínggù

    - Chất lỏng đông cứng ở nhiệt độ thấp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 体温 tǐwēn 很 hěn 高 gāo

    - Nhiệt độ cơ thể của anh ấy rất cao.

  • volume volume

    - 护士 hùshi 为 wèi 他 tā 测 cè 了 le 体温 tǐwēn

    - Y tá đã đo nhiệt độ cơ thể cho anh ấy.

  • volume volume

    - 体温 tǐwēn 过低 guòdī 孩子 háizi 会 huì 死亡 sǐwáng 的 de

    - Thân nhiệt quá thấp trẻ em sẽ tử vong.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 可爱 kěài 的 de 男孩 nánhái 非常 fēicháng 温柔体贴 wēnróutǐtiē

    - Anh ấy là một cậu bé đáng yêu, rất dịu dàng và ân cần.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 体温 tǐwēn 有点 yǒudiǎn 低 dī

    - Nhiệt độ cơ thể của cô ấy hơi thấp.

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 就 jiù 不会 búhuì 体温 tǐwēn 过低 guòdī 了 le

    - Như vậy sẽ không bị hạ thân nhiệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 温›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Wēn , Yùn
    • Âm hán việt: Uẩn , Ôn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EABT (水日月廿)
    • Bảng mã:U+6E29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 症›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng , Trưng
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMYM (大一卜一)
    • Bảng mã:U+75C7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao