低空飞过 dīkōng fēiguò
volume volume

Từ hán việt: 【đê không phi quá】

Đọc nhanh: 低空飞过 (đê không phi quá). Ý nghĩa là: để vượt qua bằng một đường trượt hẹp (trong một kỳ thi).

Ý Nghĩa của "低空飞过" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

低空飞过 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để vượt qua bằng một đường trượt hẹp (trong một kỳ thi)

to just scrape through with a narrow pass (in an exam)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 低空飞过

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 尖啸 jiānxiào 着 zhe 飞过 fēiguò 顶空 dǐngkōng

    - tiếng máy bay gầm rú bay trên đầu.

  • volume volume

    - 低空飞行 dīkōngfēixíng

    - máy bay bay dưới tầng thấp.

  • volume volume

    - 低谷 dīgǔ 里 lǐ 的 de 空气 kōngqì 很 hěn 凉爽 liángshuǎng

    - Không khí trong thung lũng rất mát mẻ.

  • volume volume

    - 小燕儿 xiǎoyànér 在 zài 空中 kōngzhōng 飞过 fēiguò , 一眨眼 yīzhǎyǎn 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - con én nhỏ bay trong không trung, trong nháy mắt đã biến mất.

  • volume volume

    - 鸟 niǎo 飞过 fēiguò 天空 tiānkōng

    - Chim bay qua bầu trời.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 凌空 língkōng 而 ér 过 guò

    - máy bay vút qua bầu trời.

  • volume volume

    - 体温 tǐwēn 过低 guòdī 孩子 háizi 会 huì 死亡 sǐwáng 的 de

    - Thân nhiệt quá thấp trẻ em sẽ tử vong.

  • volume volume

    - 大 dà 的 de 飞机 fēijī 是 shì 空军 kōngjūn 的 de

    - Máy bay lớn là của không quân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 飞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), phi 飛 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi
    • Âm hán việt: Phi
    • Nét bút:フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+98DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao