伸缩电线 shēnsuō diànxiàn
volume volume

Từ hán việt: 【thân súc điện tuyến】

Đọc nhanh: 伸缩电线 (thân súc điện tuyến). Ý nghĩa là: Dây dẫn nhánh.

Ý Nghĩa của "伸缩电线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伸缩电线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dây dẫn nhánh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伸缩电线

  • volume volume

    - 两根 liǎnggēn 电线 diànxiàn 搭上 dāshàng 了 le

    - Hai sợi dây điện đã nối với nhau.

  • volume volume

    - 伸缩性 shēnsuōxìng

    - tính co dãn.

  • volume volume

    - 别瞎动 biéxiādòng 电线 diànxiàn 线路 xiànlù 你 nǐ 又 yòu 不是 búshì 电工 diàngōng

    - Đừng vô tình chạm vào dây điện, bạn không phải là thợ điện.

  • volume volume

    - 不要 búyào 接触 jiēchù 裸露 luǒlù 的 de 电线 diànxiàn

    - Đừng chạm vào dây điện trần.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 无线电报 wúxiàndiànbào 把 bǎ 消息 xiāoxi 告诉 gàosù 我 wǒ

    - Anh ta đã sử dụng điện tín không dây để thông báo tin tức cho tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 先 xiān 把 bǎ 两条 liǎngtiáo 电线 diànxiàn 连 lián 起来 qǐlai

    - Bạn nên nối hai dây điện này vào trước.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 你 nǐ 的 de 电话 diànhuà 总是 zǒngshì 占 zhàn 着 zhe 线 xiàn ?

    - Tại sao điện thoại bạn luôn bạn máy vậy?

  • volume volume

    - 你 nǐ 他 tā 娘 niáng 的 de 怎么 zěnme 把 bǎ 我 wǒ 衣服 yīfú 弄 nòng 到 dào 电话线 diànhuàxiàn 上去 shǎngqù 了 le

    - Làm thế quái nào mà bạn có được họ trên đường dây điện thoại đó?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn
    • Âm hán việt: Thân
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OLWL (人中田中)
    • Bảng mã:U+4F38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Sù , Suō
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJOA (女一十人日)
    • Bảng mã:U+7F29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao