伸缩尺 shēnsuō chǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thân súc xích】

Đọc nhanh: 伸缩尺 (thân súc xích). Ý nghĩa là: thước cuốn.

Ý Nghĩa của "伸缩尺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伸缩尺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thước cuốn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伸缩尺

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 兵器 bīngqì 是 shì 伸缩自如 shēnsuōzìrú 的 de 长绒 zhǎngróng 鞭 biān

    - Vũ khí của anh ta là một chiếc roi dài có thể co duỗi linh hoạt.

  • volume volume

    - 他 tā 压缩 yāsuō 了 le 文件 wénjiàn

    - Anh ấy đã nén tập tin.

  • volume volume

    - 有 yǒu 的 de 照相机 zhàoxiàngjī 的 de 镜头 jìngtóu 能够 nénggòu 前后 qiánhòu 伸缩 shēnsuō

    - có loại ống kính của máy ảnh có thể đưa ra kéo vào được.

  • volume volume

    - 他 tā 伸 shēn 着 zhe 个 gè 脚 jiǎo 是 shì 为了 wèile 绊倒 bàndǎo 我 wǒ 的 de

    - Anh ta giơ chân định ngáng tôi.

  • volume volume

    - 伸缩性 shēnsuōxìng

    - tính co dãn.

  • volume volume

    - 缩小 suōxiǎo 这个 zhègè 图片 túpiàn 的 de 尺寸 chǐcùn

    - Thu nhỏ kích thước của bức tranh này.

  • volume volume

    - 他 tā 从不 cóngbù 退缩 tuìsuō , 是 shì 个 gè 汉子 hànzi

    - Anh ấy không bao giờ lùi bước, là một hảo hán.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 伸缩 shēnsuō 的 de 余地 yúdì

    - không có chỗ mà co dãn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn
    • Âm hán việt: Thân
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OLWL (人中田中)
    • Bảng mã:U+4F38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+1 nét)
    • Pinyin: Chě , Chǐ
    • Âm hán việt: Chỉ , Xích
    • Nét bút:フ一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SO (尸人)
    • Bảng mã:U+5C3A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Sù , Suō
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJOA (女一十人日)
    • Bảng mã:U+7F29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao