份子钱 fènzi qián
volume volume

Từ hán việt: 【phận tử tiền】

Đọc nhanh: 份子钱 (phận tử tiền). Ý nghĩa là: tiền quà (nhân dịp đám cưới, v.v.).

Ý Nghĩa của "份子钱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

份子钱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền quà (nhân dịp đám cưới, v.v.)

gift money (on the occasion of a wedding etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 份子钱

  • volume volume

    - 打印 dǎyìn 子 zi ( 借 jiè 印子钱 yìnzǐqián )

    - vay nặng lãi

  • volume volume

    - 别 bié 让 ràng 孩子 háizi 乱花钱 luànhuāqián

    - Đừng để con cái tiêu tiền một cách bừa bãi.

  • volume volume

    - 今属子 jīnshǔzi 支 zhī 之 zhī 月份 yuèfèn

    - Hôm nay thuộc tháng tý.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 蘑菇 mógu 着 zhe 向 xiàng 母亲 mǔqīn 要钱 yàoqián

    - Đứa trẻ nằng nặc đòi mẹ cho tiền.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 共享 gòngxiǎng 了 le 一份 yīfèn 礼物 lǐwù

    - Các em nhỏ cùng nhau chia sẻ một món quà.

  • volume volume

    - 为了 wèile 孩子 háizi , 他 tā 拼命 pīnmìng 挣钱 zhèngqián

    - Vì con cái, anh ấy liều mạng kiếm tiền.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 他 tā 收 shōu 了 le 极端分子 jíduānfènzǐ 的 de 钱 qián

    - Họ nói rằng anh ta đã lấy tiền theo chủ nghĩa cực đoan.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 偷 tōu 了 le 他 tā 妈妈 māma 的 de 钱 qián

    - Đứa trẻ ăn trộm tiền của mẹ cậu ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 份›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīn , Fèn
    • Âm hán việt: Bân , Phân , Phần
    • Nét bút:ノ丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OCSH (人金尸竹)
    • Bảng mã:U+4EFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao