令牌环网 lìng pái huán wǎng
volume volume

Từ hán việt: 【lệnh bài hoàn võng】

Đọc nhanh: 令牌环网 (lệnh bài hoàn võng). Ý nghĩa là: mạng vòng mã thông báo.

Ý Nghĩa của "令牌环网" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

令牌环网 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mạng vòng mã thông báo

token ring network

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 令牌环网

  • volume volume

    - 查查 zhāzhā 网 wǎng 的 de 多样性 duōyàngxìng 和 hé 开放性 kāifàngxìng 是 shì 很 hěn 令人 lìngrén 骄傲 jiāoào 的 de

    - Chumhum rất tự hào về sự đa dạng và cởi mở của mình.

  • volume volume

    - 陌生 mòshēng 的 de 环境 huánjìng 令 lìng 他 tā 感到 gǎndào 胆怯 dǎnqiè

    - Môi trường lạ lẫm khiến anh ấy cảm thấy nhút nhát.

  • volume volume

    - 受罪 shòuzuì 的 de 环境 huánjìng 令人 lìngrén 感到 gǎndào 压抑 yāyì

    - Môi trường chịu khổ khiến người ta cảm thấy ngột ngạt.

  • volume volume

    - 一张 yīzhāng 网 wǎng

    - một tay lưới

  • volume volume

    - 我 wǒ 宁愿 nìngyuàn 约翰 yuēhàn 打网球 dǎwǎngqiú 而 ér 不 bù 玩 wán 扑克牌 pūkèpái

    - Tôi thích John chơi tennis hơn là chơi bài Poker.

  • volume volume

    - 吵闹 chǎonào 的 de 环境 huánjìng 令 lìng 她 tā 头疼 tóuténg

    - Môi trường ồn ào khiến cô ấy đau đầu.

  • volume volume

    - 上 shàng 司令 sīlìng 我们 wǒmen 加班 jiābān

    - Sếp ra lệnh cho chúng tôi làm thêm giờ.

  • volume volume

    - 上司 shàngsī 命令 mìnglìng 我们 wǒmen 停止 tíngzhǐ 工作 gōngzuò

    - Sếp ra lệnh cho chúng tôi dừng công việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 令›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Líng , Lǐng , Lìng
    • Âm hán việt: Linh , Lệnh , Lịnh
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OINI (人戈弓戈)
    • Bảng mã:U+4EE4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+8 nét)
    • Pinyin: Pái
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:ノ丨一フノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHHJ (中中竹竹十)
    • Bảng mã:U+724C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 环›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Huán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:一一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMF (一土一火)
    • Bảng mã:U+73AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 网›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Võng 网 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Võng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BKK (月大大)
    • Bảng mã:U+7F51
    • Tần suất sử dụng:Rất cao