Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 环
環
𡑡 𤧖 𤨔 𨰄
环 là gì? 环 (Hoàn). Bộ Ngọc 玉 (+4 nét). Tổng 8 nét but (一一丨一一ノ丨丶). Ý nghĩa là: cái vòng ngọc. Từ ghép với 环 : 鐵環 Vòng sắt, 耳環 Khoen tai, 指環 Nhẫn đeo tay, 環城鐵路 Đường sắt quanh thành (vòng quanh thành phố), 主要環節 Khâu chủ yếu, khâu chính Chi tiết hơn...