付费墙 fùfèi qiáng
volume volume

Từ hán việt: 【phó phí tường】

Đọc nhanh: 付费墙 (phó phí tường). Ý nghĩa là: (máy tính) tường trả tiền (từ khóa).

Ý Nghĩa của "付费墙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

付费墙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (máy tính) tường trả tiền (từ khóa)

(computing) paywall (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 付费墙

  • volume volume

    - 你 nǐ 得 dé 支付 zhīfù 总共 zǒnggòng 100 万 wàn 人民币 rénmínbì , 金额 jīné 含 hán 汇费 huìfèi

    - Số tiền bạn phải thanh toán là 100 vạn nhân dân tệ, đã bao gồm phí chuyển tiền.

  • volume volume

    - 她 tā 不会 búhuì 支付 zhīfù 任何 rènhé 额外 éwài 费用 fèiyòng

    - Cô ấy không đồng ý trả thêm bất kỳ khoản nào.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 饭钱 fànqián 我出 wǒchū , 车费 chēfèi 由 yóu 你 nǐ 付 fù

    - Tiền cơm hôm nay tôi trả, còn tiền xe bạn trả.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 帮 bāng 我付 wǒfù 运费 yùnfèi 吗 ma ?

    - Bạn có thể giúp tôi trả phí vận chuyển không?

  • volume volume

    - 他 tā 预付 yùfù 了 le 旅行 lǚxíng 的 de 全部 quánbù 费用 fèiyòng

    - Anh ấy đã trả trước toàn bộ chi phí du lịch.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 得 dé 去 qù 付 fù 孩子 háizi 的 de 学费 xuéfèi

    - Hôm nay tôi phải đi nộp học phí cho con.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要付 yàofù 30 美元 měiyuán 的 de 转账 zhuǎnzhàng 费 fèi

    - Bạn sẽ phải trả phí chuyển khoản 30 đôla.

  • volume volume

    - 中介费 zhōngjièfèi 通常 tōngcháng 由 yóu 买方 mǎifāng 支付 zhīfù

    - Phí môi giới thường do người mua thanh toán.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 付›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó , Phụ
    • Nét bút:ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODI (人木戈)
    • Bảng mã:U+4ED8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 墙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Qiáng
    • Âm hán việt: Tường
    • Nét bút:一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GGCW (土土金田)
    • Bảng mã:U+5899
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao