堞墙 dié qiáng
volume volume

Từ hán việt: 【điệp tường】

Đọc nhanh: 堞墙 (điệp tường). Ý nghĩa là: tường trổ; tường thấp.

Ý Nghĩa của "堞墙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

堞墙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tường trổ; tường thấp

城墙上呈形的矮墙

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 堞墙

  • volume volume

    - 他巴墙 tābāqiáng

    - Anh ấy gần tường.

  • volume volume

    - 黝 yǒu 黯 àn 的 de 墙角 qiángjiǎo

    - góc tường đen thui.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 用 yòng 油漆刷 yóuqīshuā 墙 qiáng

    - Anh ấy đang sơn tường.

  • volume volume

    - 他 tā 小 xiǎo 翼翼 yìyì 地 dì 爬 pá 上 shàng 墙头 qiángtóu

    - Anh ta trèo lên tường với đôi cánh nhỏ

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 墙壁 qiángbì 上 shàng 写 xiě 了 le 几个 jǐgè 字 zì

    - Anh ấy đã viết một vài chữ lên tường.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 裱糊 biǎohú 墙纸 qiángzhǐ

    - Anh ấy đang dán giấy tường.

  • volume volume

    - 他 tā 坐在 zuòzài 墙角 qiángjiǎo 里 lǐ , 冷眼 lěngyǎn 观察 guānchá 来客 láikè 的 de 言谈举止 yántánjǔzhǐ

    - anh ấy ngồi ở góc tường, lặng lẽ quan sát lời lẽ, cử chỉ của khách.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 翻过 fānguò 了 le 一道 yīdào 墙 qiáng

    - Họ đã leo qua một bức tường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 堞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dié
    • Âm hán việt: Điệp
    • Nét bút:一丨一一丨丨一フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GPTD (土心廿木)
    • Bảng mã:U+581E
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 墙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Qiáng
    • Âm hán việt: Tường
    • Nét bút:一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GGCW (土土金田)
    • Bảng mã:U+5899
    • Tần suất sử dụng:Rất cao