付给 fù gěi
volume volume

Từ hán việt: 【phó cấp】

Đọc nhanh: 付给 (phó cấp). Ý nghĩa là: giao hàng, trả, giao. Ví dụ : - 卡勒哈夫妇一直付给古德曼大笔的聘用费 Người Kealohas từng coi Goodman là một thuộc hạ lớn.

Ý Nghĩa của "付给" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

付给 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. giao hàng

to deliver

✪ 2. trả

to pay

Ví dụ:
  • volume volume

    - 卡勒 kǎlēi 哈 hā 夫妇 fūfù 一直 yìzhí 付给 fùgěi 古德曼 gǔdémàn 大笔 dàbǐ 的 de 聘用 pìnyòng 费 fèi

    - Người Kealohas từng coi Goodman là một thuộc hạ lớn.

✪ 3. giao

把经手的事务移交给接替的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 付给

  • volume volume

    - 卡勒 kǎlēi 哈 hā 夫妇 fūfù 一直 yìzhí 付给 fùgěi 古德曼 gǔdémàn 大笔 dàbǐ 的 de 聘用 pìnyòng 费 fèi

    - Người Kealohas từng coi Goodman là một thuộc hạ lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 一张 yīzhāng 欠条 qiàntiáo 代替 dàitì 现金 xiànjīn 付给 fùgěi 我们 wǒmen

    - Anh ấy đã sử dụng một tấm giấy nợ thay thế tiền mặt để trả cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一文不名 yīwénbùmíng , 因此 yīncǐ 不能 bùnéng 付钱 fùqián 给 gěi 你 nǐ

    - Tôi không có tiền, vì vậy không thể trả tiền cho bạn.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 在 zài 未 wèi 承认 chéngrèn 负有责任 fùyǒuzérèn 的 de 情况 qíngkuàng 下 xià 同意 tóngyì 付给 fùgěi 赔偿金 péichángjīn

    - Công ty đồng ý bồi thường thiệt hại trong khi không thừa nhận trách nhiệm.

  • volume volume

    - 于是 yúshì 就 jiù 决定 juédìng 给出 gěichū 首付 shǒufù 了 le

    - Tôi quyết định đặt một khoản thanh toán xuống nó.

  • volume volume

    - 胜利 shènglì 地 dì 完成 wánchéng 了 le 祖国 zǔguó 人民 rénmín 付托 fùtuō 给 gěi 我们 wǒmen 的 de 任务 rènwù

    - hoàn thành thắng lợi nhiệm vụ được tổ quốc và nhân dân đã giao cho chúng ta.

  • volume volume

    - 把 bǎ 孩子 háizi 托付给 tuōfùgěi 老师 lǎoshī

    - phó thác con cái cho giáo viên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 这项 zhèxiàng 任务 rènwù 托付给 tuōfùgěi 你 nǐ 了 le

    - Tôi đã giao phó nhiệm vụ này cho bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 付›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó , Phụ
    • Nét bút:ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODI (人木戈)
    • Bảng mã:U+4ED8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 给›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Gěi , Jǐ
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOMR (女一人一口)
    • Bảng mã:U+7ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao