付方 fù fāng
volume volume

Từ hán việt: 【phó phương】

Đọc nhanh: 付方 (phó phương). Ý nghĩa là: bên có (kinh tế).

Ý Nghĩa của "付方" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

付方 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bên có (kinh tế)

簿记账户的右方,记载资产的减少,负债的增加和净值的增加 (跟'收方'相对)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 付方

  • volume volume

    - 扫码 sǎomǎ 支付 zhīfù 很 hěn 方便 fāngbiàn

    - Thanh toán bằng cách quét mã rất tiện lợi.

  • volume volume

    - 对方 duìfāng 来头 láitou 不善 bùshàn , 要 yào 小心 xiǎoxīn 应付 yìngfù

    - đối phương không phải vừa đâu, phải cẩn thận mà đối phó.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 对方 duìfāng 付费 fùfèi 电话 diànhuà

    - Đây là một cuộc gọi thu thập

  • volume volume

    - 无论 wúlùn 南方 nánfāng 侵略者 qīnlüèzhě 使出 shǐchū 什么 shénme 招数 zhāoshù 我 wǒ 都 dōu 能 néng 应付 yìngfù

    - Tôi có thể xử lý bất cứ điều gì mà những kẻ xâm lược phía nam ném vào chúng tôi.

  • volume volume

    - 汇付 huìfù 是 shì 支付 zhīfù 的 de 方式 fāngshì 之一 zhīyī

    - Chuyển tiền là một trong những phương thức thanh toán.

  • volume volume

    - 她 tā 确认 quèrèn 了 le 付款 fùkuǎn 方式 fāngshì

    - Cô ấy đã xác nhận phương thức thanh toán.

  • volume volume

    - 中介费 zhōngjièfèi 通常 tōngcháng 由 yóu 买方 mǎifāng 支付 zhīfù

    - Phí môi giới thường do người mua thanh toán.

  • - 请 qǐng 确认 quèrèn 您 nín 的 de 结账 jiézhàng 方式 fāngshì , 以便 yǐbiàn 顺利完成 shùnlìwánchéng 付款 fùkuǎn

    - Vui lòng xác nhận phương thức thanh toán của bạn để hoàn tất việc thanh toán một cách suôn sẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 付›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó , Phụ
    • Nét bút:ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODI (人木戈)
    • Bảng mã:U+4ED8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao