付排 fù pái
volume volume

Từ hán việt: 【phó bài】

Đọc nhanh: 付排 (phó bài). Ý nghĩa là: đưa đi sắp chữ; đưa cho nhà in sắp chữ. Ví dụ : - 书稿已经付排,不日即可与读者见面。 bản thảo đã đưa đi sắp chữ rồi, nay mai sẽ ra mắt độc giả.

Ý Nghĩa của "付排" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

付排 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đưa đi sắp chữ; đưa cho nhà in sắp chữ

稿件交给印刷部门排版

Ví dụ:
  • volume volume

    - 书稿 shūgǎo 已经 yǐjīng 付排 fùpái , 不日 bùrì 即可 jíkě 与 yǔ 读者 dúzhě 见面 jiànmiàn

    - bản thảo đã đưa đi sắp chữ rồi, nay mai sẽ ra mắt độc giả.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 付排

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 签订 qiāndìng 了 le 贸易 màoyì 议定书 yìdìngshū 和 hé 支付 zhīfù 协定 xiédìng

    - hai nước đã kí kết nghị định thương mại và hiệp định chi trả.

  • volume volume

    - 两口儿 liǎngkǒuer 最近 zuìjìn 好像 hǎoxiàng 有些 yǒuxiē 不 bù 对付 duìfu

    - Gần đây hai người dường như có gì đó không hợp.

  • volume volume

    - 齐平 qípíng 地使 dìshǐ 其 qí 均匀 jūnyún 、 在 zài 一个 yígè 平面 píngmiàn 上 shàng 或 huò 留边 liúbiān 排版 páibǎn

    - Đồng nhất đất để nó trở nên đồng đều, trên một mặt phẳng hoặc sắp xếp với việc để lại các cạnh.

  • volume volume

    - 丙 bǐng 在 zài 天干 tiāngān 排 pái 第三 dìsān

    - Bính xếp thứ ba trong thiên can.

  • volume volume

    - 书稿 shūgǎo 已经 yǐjīng 付排 fùpái , 不日 bùrì 即可 jíkě 与 yǔ 读者 dúzhě 见面 jiànmiàn

    - bản thảo đã đưa đi sắp chữ rồi, nay mai sẽ ra mắt độc giả.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 我要 wǒyào 去 qù 打 dǎ 一把 yībǎ 排球 páiqiú

    - Buổi chiều tôi phải đi đánh một trận bóng chuyền.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 排球队 páiqiúduì 五次 wǔcì 对阵 duìzhèn , 主队 zhǔduì 三胜二负 sānshèngèrfù

    - đội bóng chuyền hai nước đã giao đấu với nhau 5 lần, đội chủ nhà thắng 3 thua 2.

  • volume volume

    - 中介费 zhōngjièfèi 通常 tōngcháng 由 yóu 买方 mǎifāng 支付 zhīfù

    - Phí môi giới thường do người mua thanh toán.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 付›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó , Phụ
    • Nét bút:ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODI (人木戈)
    • Bảng mã:U+4ED8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 排›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pái , Pǎi
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:一丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLMY (手中一卜)
    • Bảng mã:U+6392
    • Tần suất sử dụng:Rất cao