仗腰 zhàng yāo
volume volume

Từ hán việt: 【trượng yêu】

Đọc nhanh: 仗腰 (trượng yêu). Ý nghĩa là: để hỗ trợ ai đó, để hỗ trợ (từ phía sau).

Ý Nghĩa của "仗腰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

仗腰 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để hỗ trợ ai đó

to back sb up

✪ 2. để hỗ trợ (từ phía sau)

to support (from the rear)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 仗腰

  • volume volume

    - 他 tā 勒紧 lēijǐn 了 le 裤腰带 kùyāodài

    - Anh ấy thít chặt dây thắt lưng.

  • volume volume

    - 他 tā 二战 èrzhàn 时 shí 曾 céng 在 zài 欧洲 ōuzhōu 打仗 dǎzhàng

    - Ông là một người lính ở châu Âu trong Thế chiến thứ hai.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 想 xiǎng 跟 gēn 谁 shuí 打仗 dǎzhàng 呢 ne ?

    - Họ muốn đánh nhau với ai?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打 dǎ 过 guò 艰难 jiānnán 的 de 仗 zhàng

    - Họ đã trải qua trận chiến khó khăn.

  • volume volume

    - 他哈着 tāhāzhe 腰 yāo 在 zài 地上 dìshàng 画画 huàhuà

    - Anh ấy cúi người vẽ tranh trên mặt đất.

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 拱 gǒng 了 le 拱 gǒng 腰 yāo

    - Con mèo đen thu mình khom lưng lại.

  • volume volume

    - 他 tā 伸 shēn 了 le 个 gè 懒腰 lǎnyāo

    - Anh ấy duỗi người một cái.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 仗势欺人 zhàngshìqīrén , 引起 yǐnqǐ 群众 qúnzhòng 强烈 qiángliè 的 de 不满 bùmǎn

    - Bọn họ ỷ thế ức hiếp người, khiến cho quần chúng rất bất mãn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trượng
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJK (人十大)
    • Bảng mã:U+4ED7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Yāo
    • Âm hán việt: Yêu
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMWV (月一田女)
    • Bảng mã:U+8170
    • Tần suất sử dụng:Cao