人龙 rén lóng
volume volume

Từ hán việt: 【nhân long】

Đọc nhanh: 人龙 (nhân long). Ý nghĩa là: một hàng người. Ví dụ : - 有人龙舌兰酒喝多了 Ai đó đã có một bông hoa phun rượu tequila.

Ý Nghĩa của "人龙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

人龙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một hàng người

a queue of people

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有人 yǒurén 龙舌兰 lóngshélán 酒 jiǔ 喝 hē 多 duō 了 le

    - Ai đó đã có một bông hoa phun rượu tequila.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 人龙

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 问问 wènwèn 位于 wèiyú 龙卷 lóngjuǎn 道 dào 上 shàng 可怜 kělián 的 de 人们 rénmen

    - Chỉ cần hỏi những tên khốn đáng thương đó xuống con hẻm lốc xoáy.

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 龙舌兰 lóngshélán 酒 jiǔ 喝 hē 多 duō 了 le

    - Ai đó đã có một bông hoa phun rượu tequila.

  • volume volume

    - 来 lái 参加 cānjiā 面试 miànshì 的 de 人 rén 很多 hěnduō 免不了 miǎnbùliǎo 鱼龙混杂 yúlónghùnzá

    - Có rất nhiều người đến tham gia phỏng vấn.

  • volume volume

    - 舞龙 wǔlóng 源自 yuánzì 古人 gǔrén 对龙 duìlóng 的 de 崇拜 chóngbài

    - Múa rồng bắt nguồn từ sự tôn thờ rồng của người xưa.

  • volume volume

    - 在 zài 十二生肖 shíèrshēngxiào 中 zhōng , 龙是 lóngshì 唯一 wéiyī 的 de 神话 shénhuà 兽 shòu , 在 zài 龙 lóng 年 nián 出生 chūshēng 的 de 人 rén 被 bèi 认为 rènwéi 吉祥 jíxiáng 的 de

    - Trong 12 con giáp, rồng là con vật thần thoại duy nhất, và những người sinh vào năm rồng được coi là điềm lành.

  • volume volume

    - 春节 chūnjié , 人们 rénmen 会 huì 耍 shuǎ 龙灯 lóngdēng

    - Tết đến, mọi người sẽ chơi đèn rồng.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人 rén 想象 xiǎngxiàng 出 chū 龙 lóng 的 de 形象 xíngxiàng

    - Người Trung tưởng tượng ra hình tượng "Rồng".

  • volume volume

    - 为 wèi 人 rén 子女 zǐnǚ , 父母 fùmǔ 望子成龙 wàngzǐchénglóng 望女成凤 wàngnǚchéngfèng 的 de 心情 xīnqíng 是 shì 很 hěn 被 bèi 理解 lǐjiě 的 de

    - Khi còn nhỏ, cảm xúc của cha mẹ mong con trai, con gái của mình trở thành tài là điều rất dễ hiểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 龙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Long 龍 (+0 nét)
    • Pinyin: Lóng , Lǒng , Máng
    • Âm hán việt: Long , Lũng , Sủng
    • Nét bút:一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IKP (戈大心)
    • Bảng mã:U+9F99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao