龙的传人 lóng de chuánrén
volume volume

Từ hán việt: 【long đích truyền nhân】

Đọc nhanh: 龙的传人 (long đích truyền nhân). Ý nghĩa là: Hậu duệ của Rồng (nghĩa là Hán tự).

Ý Nghĩa của "龙的传人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

龙的传人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hậu duệ của Rồng (nghĩa là Hán tự)

Descendants of the Dragon (i.e. Han Chinese)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 龙的传人

  • volume volume

    - 千百年来 qiānbǎiniánlái 脍炙人口 kuàizhìrénkǒu , 盛传 shèngchuán 不衰 bùshuāi 的 de 佳作 jiāzuò

    - những tuyệt tác bất hủ (sống mãi với thời gian), hàng ngàn năm qua luôn được ưa chuộng

  • volume volume

    - 克勤克俭 kèqínkèjiǎn 是 shì 我国 wǒguó 人民 rénmín 的 de 优良传统 yōuliángchuántǒng

    - cần cù tiết kiệm là truyền thống tốt đẹp của nhân dân ta.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 传说 chuánshuō 中 zhōng 的 de 鼹鼠 yǎnshǔ 人 rén 吗 ma

    - Bạn có phải là một trong số họ những người có nốt ruồi?

  • volume volume

    - 在 zài 十二生肖 shíèrshēngxiào 中 zhōng , 龙是 lóngshì 唯一 wéiyī 的 de 神话 shénhuà 兽 shòu , 在 zài 龙 lóng 年 nián 出生 chūshēng 的 de 人 rén 被 bèi 认为 rènwéi 吉祥 jíxiáng 的 de

    - Trong 12 con giáp, rồng là con vật thần thoại duy nhất, và những người sinh vào năm rồng được coi là điềm lành.

  • volume volume

    - 侥是 jiǎoshì 传说 chuánshuō 的 de 人物 rénwù

    - Người lùn là nhân vật trong truyền thuyết.

  • volume volume

    - 传统观念 chuántǒngguānniàn 渗透到 shèntòudào 老人 lǎorén 的 de 思想 sīxiǎng 中 zhōng

    - Quan niệm truyền thống đã thấm sâu vào tư tưởng của người già.

  • volume volume

    - 他 tā 舍已救人 shěyǐjiùrén 的 de 英雄事迹 yīngxióngshìjì 很快 hěnkuài 地 dì 传扬 chuányáng 开 kāi 了 le

    - câu chuyện anh ấy dũng cảm quên mình cứu người loan truyền rất nhanh.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 越南人 yuènánrén , 雄王 xióngwáng 的 de 传人 chuánrén , 经常 jīngcháng 提起 tíqǐ 自己 zìjǐ 是 shì 龙子 lóngzi 仙孙 xiānsūn

    - Người Việt Nam ta, con cháu vua Hùng, thường nhắc đến nguồn gốc của mình là con Rồng cháu Tiên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 传›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuán , Zhuàn
    • Âm hán việt: Truyến , Truyền , Truyện
    • Nét bút:ノ丨一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQNI (人手弓戈)
    • Bảng mã:U+4F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 龙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Long 龍 (+0 nét)
    • Pinyin: Lóng , Lǒng , Máng
    • Âm hán việt: Long , Lũng , Sủng
    • Nét bút:一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IKP (戈大心)
    • Bảng mã:U+9F99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao