人困马乏 rénkùnmǎfá
volume volume

Từ hán việt: 【nhân khốn mã phạp】

Đọc nhanh: 人困马乏 (nhân khốn mã phạp). Ý nghĩa là: người kiệt sức, ngựa hết hơi; mệt lử; mệt nhoài. Ví dụ : - 赶了一天路,走得人困马乏。 đi cả ngày đường, người ngựa đều mệt mỏi.

Ý Nghĩa của "人困马乏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

人困马乏 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người kiệt sức, ngựa hết hơi; mệt lử; mệt nhoài

形容体力疲劳不堪 (不一定有马)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 赶 gǎn 了 le 一天 yìtiān 路 lù , 走得 zǒudé 人困马乏 rénkùnmǎfá

    - đi cả ngày đường, người ngựa đều mệt mỏi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 人困马乏

  • volume volume

    - 他 tā 时常 shícháng 周济 zhōujì 贫困人家 pínkùnrénjiā

    - Anh ấy thường xuyên tiếp tế những gia đình nghèo khó.

  • volume volume

    - 吉人天相 jíréntiānxiàng 。 ( 套语 tàoyǔ , 用来 yònglái 安慰 ānwèi 遭遇 zāoyù 危险 wēixiǎn 或 huò 困难 kùnnán 的 de 人 rén )

    - người may mắn thì sẽ được trời giúp đỡ; cát nhân thiên tướng; người tốt trời giúp.

  • volume volume

    - 不乏其人 bùfáqírén

    - người như vậy đâu hiếm; khối người như vậy

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 缺乏 quēfá 耐心 nàixīn 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người mất kiên nhẫn.

  • volume volume

    - 赶 gǎn 了 le 一天 yìtiān 路 lù , 走得 zǒudé 人困马乏 rénkùnmǎfá

    - đi cả ngày đường, người ngựa đều mệt mỏi.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 是 shì 在内 zàinèi 特 tè 的 de 宝马 bǎomǎ 内 nèi 被 bèi 发现 fāxiàn 的 de

    - Chúng được tìm thấy trong chiếc BMW của Nate.

  • volume volume

    - 他 tā 主动 zhǔdòng 帮助 bāngzhù 老人 lǎorén 过 guò 马路 mǎlù

    - Anh ấy chủ động giúp cụ già qua đường.

  • volume volume

    - 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 人口 rénkǒu 生活 shēnghuó 在 zài 贫困线 pínkùnxiàn 或 huò 以下 yǐxià

    - Một phần ba dân số sống ở mức hoặc dưới mức nghèo khổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+3 nét)
    • Pinyin: Fá
    • Âm hán việt: Phạp
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HINO (竹戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 困›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+4 nét)
    • Pinyin: Kùn
    • Âm hán việt: Khốn
    • Nét bút:丨フ一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+56F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa