精疲力竭 jīngpílìjié
volume volume

Từ hán việt: 【tinh bì lực kiệt】

Đọc nhanh: 精疲力竭 (tinh bì lực kiệt). Ý nghĩa là: sức cùng lực kiệt; mệt lử; đuối; chồn chân mỏi gối, mệt óc kiệt sức. Ví dụ : - 在办公室是熬过了平凡的一天后,我精疲力竭了。 Sau một ngày bình thường ở văn phòng, tôi đã trở nên mệt mỏi và kiệt sức.. - 耗尽被损耗的状态;精疲力竭,耗尽 Trạng thái mệt mỏi và kiệt sức, cảm thấy cơ thể bị tiêu hao hết.

Ý Nghĩa của "精疲力竭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

精疲力竭 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sức cùng lực kiệt; mệt lử; đuối; chồn chân mỏi gối

形容非常疲劳、一点力气也没有

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 办公室 bàngōngshì 是 shì 熬过 áoguò 了 le 平凡 píngfán 的 de 一天 yìtiān 后 hòu , 我 wǒ 精疲力竭 jīngpílìjié 了 le

    - Sau một ngày bình thường ở văn phòng, tôi đã trở nên mệt mỏi và kiệt sức.

  • volume volume

    - 耗尽 hàojìn 被 bèi 损耗 sǔnhào 的 de 状态 zhuàngtài ; 精疲力竭 jīngpílìjié , 耗尽 hàojìn

    - Trạng thái mệt mỏi và kiệt sức, cảm thấy cơ thể bị tiêu hao hết.

✪ 2. mệt óc kiệt sức

身体疲倦; 没有力气 形容非常疲劳、一点力气也没有

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 精疲力竭

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 错 cuò 了 le 事 shì 还 hái 竭力 jiélì 为 wèi 自己 zìjǐ 分辩 fēnbiàn

    - anh ta làm hỏng việc mà còn cố biện bạch cho mình.

  • volume volume

    - 在 zài 办公室 bàngōngshì 是 shì 熬过 áoguò 了 le 平凡 píngfán 的 de 一天 yìtiān 后 hòu , 我 wǒ 精疲力竭 jīngpílìjié 了 le

    - Sau một ngày bình thường ở văn phòng, tôi đã trở nên mệt mỏi và kiệt sức.

  • volume volume

    - 心力交瘁 xīnlìjiāocuì ( 精神 jīngshén 和 hé 体力 tǐlì 都 dōu 极度 jídù 疲劳 píláo )

    - tinh thần và sức lực đều kiệt quệ.

  • volume volume

    - 精力枯竭 jīnglìkūjié

    - tinh lực khô kiệt.

  • volume volume

    - 他 tā 付出 fùchū 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 精力 jīnglì

    - Anh ấy đã bỏ ra toàn bộ sức lực.

  • volume volume

    - 耗尽 hàojìn 被 bèi 损耗 sǔnhào 的 de 状态 zhuàngtài ; 精疲力竭 jīngpílìjié , 耗尽 hàojìn

    - Trạng thái mệt mỏi và kiệt sức, cảm thấy cơ thể bị tiêu hao hết.

  • volume volume

    - 你 nǐ 淘 táo 精力 jīnglì 做 zuò 这件 zhèjiàn 事 shì 不 bù 值得 zhíde

    - Bạn hao phí sức lực làm chuyện này không đáng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 精力 jīnglì 已经 yǐjīng 竭尽 jiéjìn

    - Năng lượng của anh ấy đã cạn kiệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:丶一ノ丶一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KDHE (大木竹水)
    • Bảng mã:U+75B2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 竭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Lập 立 (+9 nét)
    • Pinyin: Jié
    • Âm hán việt: Kiệt
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一ノフノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAPV (卜廿日心女)
    • Bảng mã:U+7AED
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa