亲生子 qīnshēng zǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thân sinh tử】

Đọc nhanh: 亲生子 (thân sinh tử). Ý nghĩa là: con ruột. Ví dụ : - 亲生子女。 con đẻ.

Ý Nghĩa của "亲生子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

亲生子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con ruột

Ví dụ:
  • volume volume

    - 亲生子女 qīnshēngzǐnǚ

    - con đẻ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 亲生子

  • volume volume

    - 亲生子女 qīnshēngzǐnǚ

    - con đẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 一辈子 yībèizi 都 dōu 花 huā 在 zài 古物 gǔwù 的 de 挖掘 wājué 没有 méiyǒu 生 shēng 孩子 háizi

    - Cuộc đời của ông ấy đều dùng để khám phá đồ cổ, không kết hôn sinh con.

  • volume volume

    - 亲生父母 qīnshēngfùmǔ

    - cha mẹ đẻ

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人管 rénguǎn 妻子 qīzǐ 的 de 母亲 mǔqīn 叫 jiào 岳母 yuèmǔ

    - Người Trung Quốc gọi mẹ vợ là nhạc mẫu.

  • volume volume

    - 单亲家庭 dānqìngjiatíng ( 指 zhǐ 孩子 háizi 只 zhǐ 随 suí 父亲 fùqīn 或 huò 母亲 mǔqīn 一方 yīfāng 生活 shēnghuó 的 de 家庭 jiātíng )

    - gia đình chỉ có cha hoặc mẹ

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人常 réncháng 说 shuō 隔辈亲 gébèiqīn 意思 yìsī 是 shì 老 lǎo 人们 rénmen 跟 gēn 孙子 sūnzi , 孙女儿 sūnnǚer 的 de 感情 gǎnqíng 更好 gènghǎo

    - Người trung quốc thường có câu "gebeiqin" có nghĩa là ông bà có tuổi cùng với cháu trai, cháu gái tình cảm rất tốt

  • volume volume

    - 那 nà 孩子 háizi 因其母 yīnqímǔ 带 dài 他 tā 回家 huíjiā 而 ér 生气 shēngqì 地 dì 捶打 chuídǎ 著 zhù 母亲 mǔqīn

    - Đứa trẻ đó giận dữ đánh đập mẹ vì mẹ đưa nó về nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 亲生 qīnshēng 的 de 和 hé 领养 lǐngyǎng 的 de 子女 zǐnǚ 都 dōu 很 hěn 好 hǎo

    - Anh ấy đối tốt với cả con ruột và con nuôi của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét), lập 立 (+4 nét)
    • Pinyin: Qīn , Qìng , Xīn
    • Âm hán việt: Thân , Thấn
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YTD (卜廿木)
    • Bảng mã:U+4EB2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao